cloudwatcher

[Mỹ]/ˈklaʊdˌwɒtʃər/
[Anh]/ˈklaʊdˌwɑːtʃər/

Dịch

n. Một người quan sát mây hoặc một hệ thống giám sát dịch vụ và tài nguyên đám mây
Các dạng của từ
số nhiềucloudwatchers

Cụm từ & Cách kết hợp

the cloudwatcher

Vietnamese_translation

a cloudwatcher

Vietnamese_translation

cloudwatchers

Vietnamese_translation

cloudwatcher at heart

Vietnamese_translation

every cloudwatcher

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the passionate cloudwatcher spends hours tracking storm formations.

Người theo dõi mây đam mê dành hàng giờ theo dõi sự hình thành của cơn bão.

an avid cloudwatcher can predict weather changes by studying cloud types.

Một người theo dõi mây say mê có thể dự đoán sự thay đổi thời tiết bằng cách nghiên cứu các loại mây.

the professional cloudwatcher keeps detailed records of cloud patterns.

Người theo dõi mây chuyên nghiệp ghi lại chi tiết các mô hình mây.

experienced cloudwatchers recognize different cloud formations at a glance.

Những người theo dõi mây có kinh nghiệm có thể nhận ra các hình dạng mây khác nhau chỉ bằng một cái nhìn.

the dedicated cloudwatcher wakes up early to capture sunrise clouds.

Người theo dõi mây tận tụy thức dậy sớm để chụp những đám mây lúc bình minh.

amateur cloudwatchers often start by identifying cumulus and stratus clouds.

Các người theo dõi mây nghiệp dư thường bắt đầu bằng việc xác định các loại mây cumulus và stratus.

the skilled cloudwatcher uses specialized equipment to photograph clouds.

Người theo dõi mây có kỹ năng sử dụng thiết bị chuyên dụng để chụp ảnh mây.

local cloudwatchers gather on hilltops to observe weather shifts.

Các người theo dõi mây địa phương tụ tập trên các đỉnh đồi để quan sát sự thay đổi thời tiết.

the patient cloudwatcher waits for rare cloud phenomena to appear.

Người theo dõi mây kiên nhẫn chờ đợi các hiện tượng mây hiếm xuất hiện.

many cloudwatchers share their observations through social media.

Rất nhiều người theo dõi mây chia sẻ quan sát của họ qua mạng xã hội.

the curious cloudwatcher researches the scientific names of clouds.

Người theo dõi mây tò mò nghiên cứu các tên khoa học của các loại mây.

serious cloudwatchers maintain detailed weather journals.

Các người theo dõi mây nghiêm túc duy trì các nhật ký thời tiết chi tiết.

the cloudwatcher sat on the meadow, mesmerized by the drifting clouds.

Người theo dõi mây ngồi trên đồng cỏ, say sưa trước những đám mây trôi dạt.

thousands of cloudwatchers gathered for the annual sky-watching festival.

Hàng nghìn người theo dõi mây tụ họp cho lễ hội quan sát bầu trời hàng năm.

the retired cloudwatcher volunteers at the local weather station.

Người theo dõi mây nghỉ hưu tình nguyện tại trạm thời tiết địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay