tight clutchers
Vietnamese_translation
seat clutchers
Vietnamese_translation
hand clutchers
Vietnamese_translation
pearl clutchers
Vietnamese_translation
steering wheel clutchers
Vietnamese_translation
clutchers of hope
Vietnamese_translation
desperate clutchers
Vietnamese_translation
the tight clutchers on the roller coaster refused to let go of the safety bar.
những người nắm chặt trên tàu lượn không chịu buông tay thanh an toàn.
nervous clutchers often wrinkle papers while waiting for news.
những người nắm chặt lo lắng thường nhăn giấy khi chờ đợi tin tức.
the desperate clutchers reached for the floating debris in the rough waters.
những người nắm chặt tuyệt vọng vươn tay lấy mảnh vụn trôi nổi trên nước dữ dội.
automatic clutchers in vehicles make driving easier for beginners.
những bộ phận nắm chặt tự động trong xe hơi giúp người mới lái dễ dàng hơn.
the clutchers of hope refused to believe the discouraging news.
những người nắm chặt hy vọng từ chối tin vào tin tức gây thất vọng.
young children are natural clutchers of their favorite toys.
những đứa trẻ nhỏ là những người nắm chặt tự nhiên của đồ chơi yêu thích của họ.
the clutchers in the audience gripped their programs during the suspenseful scene.
những người nắm chặt trong khán giả siết chặt chương trình của họ trong cảnh hồi hộp.
she was one of those clutchers who held their purses tightly in crowded places.
cô là một trong những người nắm chặt giữ ví của họ chặt trong những nơi đông đúc.
the clutchers of ancient secrets guarded their knowledge jealously.
những người nắm chặt bí mật cổ xưa gìn giữ kiến thức của họ một cách ghen tỵ.
cold weather makes people become involuntary clutchers of their own arms.
thời tiết lạnh khiến con người trở thành những người nắm chặt vô tình của chính cánh tay họ.
experienced hikers are careful clutchers of their walking sticks on icy paths.
những người leo núi có kinh nghiệm là những người nắm chặt cẩn thận của họ gậy đi bộ trên những con đường trơn trượt.
panic-stricken clutchers sometimes make situations worse by holding on too tightly.
những người nắm chặt hoảng loạn đôi khi làm tình huống trở nên tồi tệ hơn bằng cách nắm quá chặt.
the clutchers of memories kept photographs in their wallets for decades.
những người nắm chặt ký ức giữ lại những bức ảnh trong ví của họ trong nhiều thập kỷ.
tight clutchers
Vietnamese_translation
seat clutchers
Vietnamese_translation
hand clutchers
Vietnamese_translation
pearl clutchers
Vietnamese_translation
steering wheel clutchers
Vietnamese_translation
clutchers of hope
Vietnamese_translation
desperate clutchers
Vietnamese_translation
the tight clutchers on the roller coaster refused to let go of the safety bar.
những người nắm chặt trên tàu lượn không chịu buông tay thanh an toàn.
nervous clutchers often wrinkle papers while waiting for news.
những người nắm chặt lo lắng thường nhăn giấy khi chờ đợi tin tức.
the desperate clutchers reached for the floating debris in the rough waters.
những người nắm chặt tuyệt vọng vươn tay lấy mảnh vụn trôi nổi trên nước dữ dội.
automatic clutchers in vehicles make driving easier for beginners.
những bộ phận nắm chặt tự động trong xe hơi giúp người mới lái dễ dàng hơn.
the clutchers of hope refused to believe the discouraging news.
những người nắm chặt hy vọng từ chối tin vào tin tức gây thất vọng.
young children are natural clutchers of their favorite toys.
những đứa trẻ nhỏ là những người nắm chặt tự nhiên của đồ chơi yêu thích của họ.
the clutchers in the audience gripped their programs during the suspenseful scene.
những người nắm chặt trong khán giả siết chặt chương trình của họ trong cảnh hồi hộp.
she was one of those clutchers who held their purses tightly in crowded places.
cô là một trong những người nắm chặt giữ ví của họ chặt trong những nơi đông đúc.
the clutchers of ancient secrets guarded their knowledge jealously.
những người nắm chặt bí mật cổ xưa gìn giữ kiến thức của họ một cách ghen tỵ.
cold weather makes people become involuntary clutchers of their own arms.
thời tiết lạnh khiến con người trở thành những người nắm chặt vô tình của chính cánh tay họ.
experienced hikers are careful clutchers of their walking sticks on icy paths.
những người leo núi có kinh nghiệm là những người nắm chặt cẩn thận của họ gậy đi bộ trên những con đường trơn trượt.
panic-stricken clutchers sometimes make situations worse by holding on too tightly.
những người nắm chặt hoảng loạn đôi khi làm tình huống trở nên tồi tệ hơn bằng cách nắm quá chặt.
the clutchers of memories kept photographs in their wallets for decades.
những người nắm chặt ký ức giữ lại những bức ảnh trong ví của họ trong nhiều thập kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay