co-opt

[Mỹ]/kəʊˈɒpt/
[Anh]/koʊˈɑːpt/

Dịch

vt. bầu chọn hoặc bổ nhiệm bởi các thành viên hiện tại

Cụm từ & Cách kết hợp

co-opted member

thành viên được hợp nhất

co-opting strategy

chiến lược hợp nhất

co-opt process

quy trình hợp nhất

co-opted skills

kỹ năng được hợp nhất

co-opted resources

nguồn lực được hợp nhất

co-opting ideas

đánh cắp ý tưởng

co-opted influence

ảnh hưởng được hợp nhất

co-opted position

vị trí được hợp nhất

co-opting power

hợp nhất quyền lực

co-opted talent

tài năng được hợp nhất

Câu ví dụ

the board attempted to co-opt the activist group's ideas for their own benefit.

ban điều hành đã cố gắng tiếp thu các ý tưởng của nhóm vận động viên để phục vụ lợi ích của họ.

we need to co-opt the latest marketing strategies to stay competitive.

chúng ta cần tiếp thu những chiến lược marketing mới nhất để duy trì tính cạnh tranh.

the rival faction tried to co-opt our members into their organization.

phe phái đối thủ đã cố gắng lôi kéo các thành viên của chúng ta vào tổ chức của họ.

the committee decided to co-opt a new member with relevant experience.

ủy ban đã quyết định hợp nhất một thành viên mới có kinh nghiệm phù hợp.

the company co-opted several successful features from competitor products.

công ty đã tiếp thu một số tính năng thành công từ các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.

they sought to co-opt the movement's language to appeal to a wider audience.

họ tìm cách tiếp thu ngôn ngữ của phong trào để thu hút được nhiều khán giả hơn.

the government tried to co-opt the protesters by offering minor concessions.

chính phủ đã cố gắng xoa dịu người biểu tình bằng cách đưa ra những nhượng bộ nhỏ.

it's important to avoid co-opting indigenous knowledge without proper acknowledgement.

cần tránh việc tiếp thu kiến thức bản địa mà không có sự công nhận thích hợp.

the project team will co-opt best practices from other departments.

nhóm dự án sẽ tiếp thu các phương pháp hay nhất từ các phòng ban khác.

the university co-opted the research findings into their curriculum.

trường đại học đã tiếp thu các kết quả nghiên cứu vào chương trình giảng dạy của họ.

the organization aims to co-opt innovative technologies to improve efficiency.

tổ chức hướng tới việc tiếp thu các công nghệ sáng tạo để cải thiện hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay