co-solvent

[Mỹ]/[kəʊˈsɒlvənt]/
[Anh]/[koʊˈsɒlvənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dung môi được sử dụng kết hợp với một dung môi chính để cải thiện khả năng hòa tan của một chất hòa tan; Một chất giúp hòa tan một chất khác trong hệ dung môi.

Cụm từ & Cách kết hợp

co-solvent selection

lựa chọn co-solvent

using a co-solvent

sử dụng co-solvent

co-solvent effect

hiệu ứng của co-solvent

co-solvents improve

co-solvents cải thiện

co-solvent system

hệ thống co-solvent

add co-solvent

thêm co-solvent

co-solvent ratio

tỷ lệ co-solvent

co-solvent blends

pha trộn co-solvent

co-solvent properties

tính chất của co-solvent

co-solvent application

ứng dụng của co-solvent

Câu ví dụ

the researchers investigated the role of a co-solvent in enhancing drug solubility.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra vai trò của một dung môi đồng hòa tan trong việc tăng cường độ hòa tan của thuốc.

we selected a suitable co-solvent to improve the reaction yield.

Chúng tôi đã chọn một dung môi đồng phù hợp để cải thiện hiệu suất phản ứng.

the co-solvent’s polarity significantly impacted the polymer’s miscibility.

Độ phân cực của dung môi đồng đã ảnh hưởng đáng kể đến khả năng hòa tan của polymer.

adding a co-solvent can prevent precipitation of the solute.

Việc thêm một dung môi đồng có thể ngăn ngừa sự kết tủa của dung môi.

the optimal co-solvent concentration was determined experimentally.

Nồng độ dung môi đồng tối ưu đã được xác định bằng thực nghiệm.

we compared the effectiveness of several co-solvents for this application.

Chúng tôi đã so sánh hiệu quả của một số dung môi đồng cho ứng dụng này.

the co-solvent acted as a bridge between the two immiscible liquids.

Dung môi đồng đóng vai trò như một cầu nối giữa hai chất lỏng không trộn lẫn được.

careful selection of the co-solvent is crucial for formulation stability.

Việc lựa chọn cẩn thận dung môi đồng rất quan trọng để đảm bảo tính ổn định của công thức.

the co-solvent reduced the viscosity of the polymer solution.

Dung môi đồng làm giảm độ nhớt của dung dịch polymer.

we used a green co-solvent to minimize environmental impact.

Chúng tôi đã sử dụng một dung môi đồng xanh để giảm thiểu tác động đến môi trường.

the co-solvent’s properties were analyzed using various techniques.

Các tính chất của dung môi đồng đã được phân tích bằng nhiều kỹ thuật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay