cobs

[Mỹ]/kɒbz/
[Anh]/kɑbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần trung tâm của một bắp ngô; số nhiều của cob

Cụm từ & Cách kết hợp

corn cobs

bắp cải

cobs of corn

bắp ngô

grilled cobs

bắp nướng

cobs on grill

bắp trên vỉ nướng

cobs for sale

bắp để bán

sweet corn cobs

bắp ngô ngọt

buttered cobs

bắp bơ

cobs and husks

bắp và vỏ

cobs for cooking

bắp để nấu

fresh corn cobs

bắp ngô tươi

Câu ví dụ

we enjoyed eating corn on the cobs during the picnic.

Chúng tôi rất thích ăn ngô nướng trên bắp trong buổi dã ngoại.

she used the leftover cobs to make a delicious soup.

Cô ấy đã sử dụng những bắp ngô thừa để nấu một món súp ngon tuyệt.

farmers often sell fresh cobs at the local market.

Người nông dân thường bán ngô tươi tại chợ địa phương.

he loves to grill cobs with butter and spices.

Anh ấy rất thích nướng ngô với bơ và gia vị.

we should save the cobs for the compost pile.

Chúng ta nên giữ lại bắp ngô để cho vào đống ủ phân.

she decorated the table with colorful cobs for the harvest festival.

Cô ấy đã trang trí bàn ăn bằng những bắp ngô nhiều màu cho lễ hội thu hoạch.

he taught the kids how to shuck the cobs properly.

Anh ấy đã dạy các bé cách tách bắp ngô đúng cách.

cobs can be used as animal feed in some farms.

Bắp ngô có thể được sử dụng làm thức ăn cho động vật ở một số nông trại.

we planted seeds from the best cobs last year.

Chúng tôi đã trồng hạt từ những bắp ngô tốt nhất năm ngoái.

during the summer, we love to eat sweet cobs right off the grill.

Trong suốt mùa hè, chúng tôi rất thích ăn ngô ngọt ngay trên vỉ nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay