coca

[Mỹ]/ˈkəʊkə/
[Anh]/ˈkokə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. coca, lá coca
Word Forms
số nhiềucocas

Cụm từ & Cách kết hợp

Coca-Cola

coca-cola

coca plant

cây coca

coca leaf

lá coca

coca cultivation

trồng coca

coca production

sản xuất coca

coca cola

coca cola

Câu ví dụ

Coca-cola is a soft drink.

Coca-cola là một loại đồ uống có ga.

Coca-Cola is very big in the West.

Coca-Cola rất phổ biến ở phương Tây.

The ingredients of Coca- Cola are a trade secret.

Thành phần của Coca-Cola là một bí mật thương mại.

Está muchacho no come nada. Sólo bebe coca-cola.

Cậu bé này không ăn gì cả. Cậu ấy chỉ uống coca-cola.

Mr.Morales, a former grower of coca, the raw ingredient of cocaine, is both an antagonist and an active partner in American antidrug policy for the region.

Ông.Morales, một cựu người trồng coca, nguyên liệu thô của cocaine, vừa là đối thủ vừa là đối tác tích cực trong chính sách phòng chống ma túy của Mỹ trong khu vực.

The ingredient of Pepsi Coca included carbonic water,white sugar,caramel colour ,phosphoric acid,caffein and food flavor.

Thành phần của Pepsi Coca bao gồm nước có ga, đường trắng, màu caramel, axit photphoric, caffeine và hương vị thực phẩm.

Ví dụ thực tế

How about a bottle of coca cola?

Vậy thì một chai coca cola thì sao?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Yes, but life without chips, ice cream and coca cola is boring.

Vâng, nhưng cuộc sống thiếu khoai tây chiên, kem và coca cola thật tẻ nhạt.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Gold mining and coca farming make more money than coffee growing.

Khai thác vàng và trồng coca kiếm được nhiều tiền hơn là trồng cà phê.

Nguồn: VOA Special English: World

Yes, could you please buy 7 bottles of coca from the shop downstairs?

Vâng, bạn có thể mua 7 chai coca từ cửa hàng dưới lầu được không?

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

In the Apurimac valley, they have turned into well-armed militias of coca growers.

Ở thung lũng Apurimac, họ đã trở thành các nhóm bán quân sự được trang bị tốt của những người trồng coca.

Nguồn: The Economist (Summary)

Doctors say chips make you fat, and dentists say coca cola spoils your teeth.

Bác sĩ nói khoai tây chiên khiến bạn béo, và nha sĩ nói coca cola làm hỏng men răng của bạn.

Nguồn: Reciting for the King Volume 3 (All 60 Lessons)

The clash happened close to the Ecuadorian border, home to much of Colombia's coca crop.

Cuộc đụng độ xảy ra gần biên giới Ecuador, nơi có nhiều vụ mùa coca của Colombia.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

You manually cleared 57 percent more coca fields in 2019 than in the year prior, 2018.

Bạn đã phá bỏ thủ công nhiều hơn 57% diện tích trồng coca vào năm 2019 so với năm trước đó, năm 2018.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

Crack is simply another form of cocaine, which comes from the leaves of a coca plant.

Crack chỉ là một dạng khác của cocaine, có nguồn gốc từ lá cây coca.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

He said, " We want to make sure there is a solution, an alternative to coca crops" .

Ông ta nói:

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay