codebreaker

[Mỹ]/ˈkəʊdˌbreɪ.kər/
[Anh]/ˈkoʊdˌbreɪ.kər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người giải mã các thông điệp hoặc mã hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

codebreaker team

đội phá mã

expert codebreaker

chuyên gia phá mã

codebreaker skills

kỹ năng phá mã

famous codebreaker

người phá mã nổi tiếng

codebreaker challenge

thử thách phá mã

codebreaker game

trò chơi phá mã

codebreaker method

phương pháp phá mã

codebreaker tool

công cụ phá mã

codebreaker puzzle

bài toán phá mã

codebreaker community

cộng đồng phá mã

Câu ví dụ

the codebreaker solved the ancient cipher.

người phá mã đã giải quyết mật mã cổ đại.

as a codebreaker, she worked for the government.

với tư cách là người phá mã, cô ấy đã làm việc cho chính phủ.

the codebreaker used advanced algorithms.

người phá mã đã sử dụng các thuật toán nâng cao.

his skills as a codebreaker were unmatched.

kỹ năng của anh ta với tư cách là người phá mã là vô song.

the codebreaker cracked the enemy's communications.

người phá mã đã phá được liên lạc của đối phương.

she became a renowned codebreaker after the war.

cô ấy đã trở thành một người phá mã nổi tiếng sau chiến tranh.

every codebreaker needs to have a sharp mind.

mỗi người phá mã đều cần có một trí tuệ sắc bén.

the codebreaker faced many challenges in her career.

người phá mã đã phải đối mặt với nhiều thử thách trong sự nghiệp của cô.

a skilled codebreaker can turn the tide of a battle.

một người phá mã lành nghề có thể thay đổi cục diện của một trận chiến.

the codebreaker discovered a flaw in the encryption.

người phá mã đã phát hiện ra một lỗ hổng trong mã hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay