| số nhiều | coliphages |
coliphage assay
phân tích coliphage
coliphage concentration
nồng độ coliphage
coliphage detection
phát hiện coliphage
coliphage study
nghiên cứu coliphage
coliphage infection
nghiễm coliphage
coliphage isolation
cách ly coliphage
coliphage host
chủ coliphage
coliphage therapy
liệu pháp coliphage
coliphage stability
độ ổn định của coliphage
coliphage application
ứng dụng coliphage
coliphage is often used as a model organism in microbiology.
coliphage thường được sử dụng như một sinh vật mô hình trong vi sinh vật học.
researchers study coliphage to understand viral behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu coliphage để hiểu hành vi của virus.
coliphage can help in assessing water quality.
coliphage có thể giúp đánh giá chất lượng nước.
in the lab, we use coliphage to test for contamination.
trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng coliphage để kiểm tra sự ô nhiễm.
coliphage serves as an indicator of fecal pollution.
coliphage đóng vai trò là một chỉ báo của ô nhiễm phân.
scientists are developing coliphage-based therapies.
các nhà khoa học đang phát triển các liệu pháp dựa trên coliphage.
coliphage replication can be influenced by environmental factors.
sự nhân lên của coliphage có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
we isolated a new strain of coliphage from the river.
chúng tôi đã cô lập một chủng coliphage mới từ sông.
coliphage typing is useful for epidemiological studies.
việc phân loại coliphage rất hữu ích cho các nghiên cứu dịch tễ học.
understanding coliphage interactions can improve infection control.
hiểu các tương tác của coliphage có thể cải thiện kiểm soát nhiễm trùng.
coliphage assay
phân tích coliphage
coliphage concentration
nồng độ coliphage
coliphage detection
phát hiện coliphage
coliphage study
nghiên cứu coliphage
coliphage infection
nghiễm coliphage
coliphage isolation
cách ly coliphage
coliphage host
chủ coliphage
coliphage therapy
liệu pháp coliphage
coliphage stability
độ ổn định của coliphage
coliphage application
ứng dụng coliphage
coliphage is often used as a model organism in microbiology.
coliphage thường được sử dụng như một sinh vật mô hình trong vi sinh vật học.
researchers study coliphage to understand viral behavior.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu coliphage để hiểu hành vi của virus.
coliphage can help in assessing water quality.
coliphage có thể giúp đánh giá chất lượng nước.
in the lab, we use coliphage to test for contamination.
trong phòng thí nghiệm, chúng tôi sử dụng coliphage để kiểm tra sự ô nhiễm.
coliphage serves as an indicator of fecal pollution.
coliphage đóng vai trò là một chỉ báo của ô nhiễm phân.
scientists are developing coliphage-based therapies.
các nhà khoa học đang phát triển các liệu pháp dựa trên coliphage.
coliphage replication can be influenced by environmental factors.
sự nhân lên của coliphage có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.
we isolated a new strain of coliphage from the river.
chúng tôi đã cô lập một chủng coliphage mới từ sông.
coliphage typing is useful for epidemiological studies.
việc phân loại coliphage rất hữu ích cho các nghiên cứu dịch tễ học.
understanding coliphage interactions can improve infection control.
hiểu các tương tác của coliphage có thể cải thiện kiểm soát nhiễm trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay