| số nhiều | collieries |
Historical Solicitude and Introspection——On Zhou Meisen's Novels of "Colliery Series"
Lời Biết Ơn và Suy Tư Lịch Sử và Nội Tâm——Về Các Tiểu Thuyết "Loại Mỏ" của Zhou Meisen
The colliery workers went on strike for better working conditions.
Những người lao động mỏ đã đình công để đòi cải thiện điều kiện làm việc.
The colliery was shut down due to a lack of profitability.
Mỏ than đã bị đóng cửa do thiếu lợi nhuận.
The colliery explosion resulted in several casualties.
Vụ nổ mỏ than đã khiến nhiều người thương vong.
The colliery owner invested in new safety equipment for the workers.
Chủ mỏ than đã đầu tư vào thiết bị an toàn mới cho người lao động.
The colliery employed hundreds of workers in the local community.
Mỏ than đã thuê hàng trăm người lao động trong cộng đồng địa phương.
The colliery was a major source of employment in the region.
Mỏ than là nguồn việc làm chính của khu vực.
The colliery faced environmental challenges due to its operations.
Mỏ than phải đối mặt với những thách thức về môi trường do hoạt động của nó.
The colliery underwent modernization to increase efficiency.
Mỏ than đã trải qua quá trình hiện đại hóa để tăng hiệu quả.
The colliery was known for its rich coal deposits.
Mỏ than nổi tiếng với trữ lượng than đá phong phú.
The colliery provided coal for heating homes in the winter.
Mỏ than cung cấp than để sưởi ấm nhà cửa vào mùa đông.
In which regard, I will be visiting the colliery today.
Trong trường hợp này, tôi sẽ đến thăm mỏ than hôm nay.
Nguồn: ▄ ▄ Mov whj" A colliery, " remarks Uncle, with a twinkle of the eye.
" Một mỏ than, " chú tôi nhận xét, với ánh mắt tinh ranh.
Nguồn: "Little Women" original versionRescuers say chances of survival are slim for 24 miners trapped in a colliery in Anhui after a blast six days ago.
Các đội cứu hộ cho biết cơ hội sống sót là rất mong manh đối với 24 thợ mỏ bị mắc kẹt trong một mỏ than ở Anhui sau một vụ nổ cách đây sáu ngày.
Nguồn: CRI Online August 2014 CollectionHistorical Solicitude and Introspection——On Zhou Meisen's Novels of "Colliery Series"
Lời Biết Ơn và Suy Tư Lịch Sử và Nội Tâm——Về Các Tiểu Thuyết "Loại Mỏ" của Zhou Meisen
The colliery workers went on strike for better working conditions.
Những người lao động mỏ đã đình công để đòi cải thiện điều kiện làm việc.
The colliery was shut down due to a lack of profitability.
Mỏ than đã bị đóng cửa do thiếu lợi nhuận.
The colliery explosion resulted in several casualties.
Vụ nổ mỏ than đã khiến nhiều người thương vong.
The colliery owner invested in new safety equipment for the workers.
Chủ mỏ than đã đầu tư vào thiết bị an toàn mới cho người lao động.
The colliery employed hundreds of workers in the local community.
Mỏ than đã thuê hàng trăm người lao động trong cộng đồng địa phương.
The colliery was a major source of employment in the region.
Mỏ than là nguồn việc làm chính của khu vực.
The colliery faced environmental challenges due to its operations.
Mỏ than phải đối mặt với những thách thức về môi trường do hoạt động của nó.
The colliery underwent modernization to increase efficiency.
Mỏ than đã trải qua quá trình hiện đại hóa để tăng hiệu quả.
The colliery was known for its rich coal deposits.
Mỏ than nổi tiếng với trữ lượng than đá phong phú.
The colliery provided coal for heating homes in the winter.
Mỏ than cung cấp than để sưởi ấm nhà cửa vào mùa đông.
In which regard, I will be visiting the colliery today.
Trong trường hợp này, tôi sẽ đến thăm mỏ than hôm nay.
Nguồn: ▄ ▄ Mov whj" A colliery, " remarks Uncle, with a twinkle of the eye.
" Một mỏ than, " chú tôi nhận xét, với ánh mắt tinh ranh.
Nguồn: "Little Women" original versionRescuers say chances of survival are slim for 24 miners trapped in a colliery in Anhui after a blast six days ago.
Các đội cứu hộ cho biết cơ hội sống sót là rất mong manh đối với 24 thợ mỏ bị mắc kẹt trong một mỏ than ở Anhui sau một vụ nổ cách đây sáu ngày.
Nguồn: CRI Online August 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay