colligations

[Mỹ]/ˌkɒlɪˈɡeɪʃənz/
[Anh]/ˌkɑːlɪˈɡeɪʃənz/

Dịch

n.hành động buộc hoặc trói lại; trạng thái bị buộc hoặc trói.

Cụm từ & Cách kết hợp

common colligations

các tổ hợp phổ biến

strong colligations

các tổ hợp mạnh

weak colligations

các tổ hợp yếu

grammatical colligations

các tổ hợp ngữ pháp

lexical colligations

các tổ hợp từ vựng

colligations examples

ví dụ về tổ hợp

colligations analysis

phân tích tổ hợp

colligations patterns

mẫu hình tổ hợp

colligations in context

tổ hợp trong ngữ cảnh

colligations usage

sử dụng tổ hợp

Câu ví dụ

colligations can greatly enhance your understanding of language.

các liên kết từ có thể tăng cường đáng kể sự hiểu biết của bạn về ngôn ngữ.

learning the colligations of verbs is essential for mastering a language.

việc học các liên kết từ của động từ là điều cần thiết để thành thạo một ngôn ngữ.

different languages have unique colligations that can be challenging to learn.

các ngôn ngữ khác nhau có các liên kết từ độc đáo có thể khó học.

understanding colligations helps in constructing grammatically correct sentences.

hiểu các liên kết từ giúp xây dựng các câu ngữ pháp chính xác.

teachers often emphasize the importance of colligations in language education.

các giáo viên thường nhấn mạnh tầm quan trọng của các liên kết từ trong giáo dục ngôn ngữ.

colligations can vary widely between formal and informal speech.

các liên kết từ có thể khác nhau rất nhiều giữa ngôn ngữ trang trọng và không trang trọng.

in english, certain adjectives have specific colligations with nouns.

trong tiếng anh, một số tính từ có các liên kết từ cụ thể với danh từ.

to improve your writing, pay attention to common colligations.

để cải thiện khả năng viết của bạn, hãy chú ý đến các liên kết từ phổ biến.

colligations are crucial for non-native speakers to sound natural.

các liên kết từ rất quan trọng để người không bản xứ nghe tự nhiên.

studying colligations can lead to more fluent language use.

việc nghiên cứu các liên kết từ có thể dẫn đến việc sử dụng ngôn ngữ trôi chảy hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay