coloniser

[Mỹ]/ˈkɒlənaɪzə/
[Anh]/ˈkɑːlənaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực dân hóa; người định cư ở thuộc địa và thiết lập quyền kiểm soát chính trị đối với nó; người khai phá hoặc phát triển một khu vực mới; người tiên phong; người định cư ở một địa điểm hoặc quốc gia mới.
Các dạng của từ
số nhiềucolonisers

Cụm từ & Cách kết hợp

the coloniser

nhà thuộc địa

the colonisers

những nhà thuộc địa

british colonisers

những nhà thuộc địa Anh

french colonisers

những nhà thuộc địa Pháp

european colonisers

những nhà thuộc địa châu Âu

white colonisers

những nhà thuộc địa da trắng

coloniser legacy

di sản của nhà thuộc địa

coloniser mindset

giá trị quan của nhà thuộc địa

former coloniser

nhà thuộc địa trước đây

coloniser atrocities

những hành vi tàn bạo của nhà thuộc địa

Câu ví dụ

the british coloniser established settlements along the coast.

Đế chế thực dân Anh đã thiết lập các khu định cư dọc theo bờ biển.

european colonisers exploited natural resources in africa.

Các thực dân châu Âu đã khai thác tài nguyên thiên nhiên ở châu Phi.

many former coloniser nations have apologized for their past actions.

Nhiều quốc gia từng là thực dân đã xin lỗi vì những hành động trong quá khứ của họ.

the coloniser's legacy can still be seen in modern institutions.

Dấu ấn của thực dân vẫn còn thể hiện trong các tổ chức hiện đại.

coloniser forces often imposed their language on local populations.

Lực lượng thực dân thường áp đặt ngôn ngữ của họ lên các dân tộc địa phương.

the coloniser regime imposed strict laws on the indigenous people.

Chế độ thực dân đã áp đặt các luật lệ nghiêm ngặt lên người bản địa.

independent nations rejected the coloniser's economic policies.

Các quốc gia độc lập đã từ chối các chính sách kinh tế của thực dân.

some coloniser countries provided limited education to colonists.

Một số quốc gia thực dân cung cấp giáo dục hạn chế cho các nhà thực dân.

the coloniser's language became the official language of administration.

Ngôn ngữ của thực dân trở thành ngôn ngữ chính thức trong quản lý hành chính.

indigenous communities resisted the coloniser's authority.

Các cộng đồng bản địa đã kháng cự lại quyền lực của thực dân.

the coloniser's military controlled strategic ports and trade routes.

Lực lượng quân sự của thực dân kiểm soát các cảng chiến lược và tuyến đường thương mại.

historical records document the coloniser's brutal methods of control.

Các hồ sơ lịch sử ghi lại các phương pháp tàn bạo kiểm soát của thực dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay