coloured

[Mỹ]/'kʌləd/
[Anh]/ˈkʌləd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có màu sắc, đầy màu sắc
Word Forms
thì quá khứcoloured
số nhiềucoloureds
quá khứ phân từcoloured

Cụm từ & Cách kết hợp

coloured pencils

bút chì màu

coloured glaze

men màu

coloured glass

kính màu

light coloured

màu nhạt

Câu ví dụ

The Cardinal coloured with vexation.

Cardinal lộ rõ vẻ bực tức.

she coloured up with embarrassment.

Cô ấy đỏ bừng lên vì xấu hổ.

a coloured club .

một câu lạc bộ có màu.

rage coloured his pale complexion.

Cơn giận dữ làm tái mặt anh ta.

a faint pink flush coloured her cheeks.

Một chút ửng hồng nhạt màu trên má cô ấy.

surprise coloured her voice.

Giọng nói của cô ấy trở nên ngạc nhiên.

brightly coloured birds are easier to see.

Những con chim có màu sắc tươi sáng dễ thấy hơn.

the stud fastenings are coloured to coordinate with the shirt.

Các khóa cài được làm màu để phối hợp với áo sơ mi.

a symbol depicted in coloured dots.

Một biểu tượng được thể hiện bằng các chấm màu.

the flash and flitter of coloured wings.

Ánh sáng và sự lung lay của đôi cánh màu.

streeling bits of coloured cloth.

Những mảnh vải màu nhỏ.

Coloured banners spread in the wind.

Các biểu ngữ nhiều màu sắc bay phấp phới trong gió.

The city central public square is hung with coloured flags.

Quảng trường công cộng trung tâm thành phố được treo đầy cờ nhiều màu.

The coloured flags are fluttering in the breeze.

Những lá cờ nhiều màu đang bay trong gió.

Ví dụ thực tế

I saw an advertisement, 'Cells have just got coloured! '

Tôi đã thấy một quảng cáo, 'Tế bào vừa có màu!'

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Coloured coats, curly tails and floppy ears.

Áo khoác nhiều màu, đuôi xoăn và tai cụp.

Nguồn: "BBC Documentary: The Secret Life of Puppies"

The Isabella D'este drawing by Leonardo in the Louvre is partly coloured in chalk.

Bản vẽ Isabella D'este của Leonardo tại Louvre được tô màu bằng phấn một phần.

Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"

My goodness! What's making the coloured light?

Ôi trời ơi! Điều gì tạo ra ánh sáng màu?

Nguồn: Sarah and the little duckling

She loves all the brightly coloured artwork!

Cô ấy yêu tất cả các tác phẩm nghệ thuật nhiều màu sắc!

Nguồn: Global Slow English

Thomasin coloured a little, and not with love.

Thomasin đã tô màu một chút, và không phải bằng tình yêu.

Nguồn: Returning Home

Finally, I coloured the roses red, blue and pink.

Cuối cùng, tôi đã tô màu hoa hồng màu đỏ, xanh và hồng.

Nguồn: Yilin Version Oxford Junior English (Grade 8, Volume 1)

Coloured stickers are big just now, and also zombies.

Hình dán nhiều màu rất phổ biến hiện nay, và cả zombie nữa.

Nguồn: The Economist

And if you get a coloured ball, you win a prize!

Và nếu bạn nhận được một quả bóng có màu, bạn sẽ thắng một giải thưởng!

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Now that I've coloured the pork.

Giờ thì tôi đã tô màu cho miếng thịt lợn rồi.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay