combinable

[Mỹ]/[ˈkɒm.bɪ.nə.bəl]/
[Anh]/[ˈkɑːm.bɪ.nə.bəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng kết hợp; có thể kết hợp với một thứ gì đó khác; có thể kết hợp với một thứ gì đó khác để tạo thành một thể thống nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

combinable options

các tùy chọn có thể kết hợp

combinable features

các tính năng có thể kết hợp

combinable elements

các yếu tố có thể kết hợp

combinable with

có thể kết hợp với

combinable system

hệ thống có thể kết hợp

combinable modules

các mô-đun có thể kết hợp

combinable parts

các bộ phận có thể kết hợp

combinable solution

giải pháp có thể kết hợp

Câu ví dụ

the data points are highly combinable for a comprehensive analysis.

Các điểm dữ liệu có thể kết hợp cao để có phân tích toàn diện.

these modular components are combinable to create various configurations.

Các thành phần mô-đun này có thể kết hợp để tạo ra nhiều cấu hình khác nhau.

the software allows for combinable features, increasing user customization.

Phần mềm cho phép các tính năng có thể kết hợp, tăng cường khả năng tùy chỉnh của người dùng.

combinable shipping options provide flexibility for customers.

Các tùy chọn vận chuyển có thể kết hợp cung cấp sự linh hoạt cho khách hàng.

the research findings are combinable with previous studies to strengthen the argument.

Các phát hiện nghiên cứu có thể kết hợp với các nghiên cứu trước đây để củng cố lập luận.

combinable insurance policies offer tailored coverage for individual needs.

Các chính sách bảo hiểm có thể kết hợp cung cấp phạm bảo hiểm phù hợp với nhu cầu cá nhân.

the building blocks are combinable in countless ways to build unique structures.

Các khối xây dựng có thể kết hợp theo vô số cách để xây dựng các cấu trúc độc đáo.

combinable learning modules cater to different learning styles.

Các mô-đun học tập có thể kết hợp đáp ứng các phong cách học tập khác nhau.

the system supports combinable workflows for increased efficiency.

Hệ thống hỗ trợ các quy trình làm việc có thể kết hợp để tăng hiệu quả.

combinable marketing strategies can reach a wider audience.

Các chiến lược tiếp thị có thể kết hợp có thể tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.

the design is intentionally combinable, allowing for future expansion.

Thiết kế có chủ ý để có thể kết hợp, cho phép mở rộng trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay