combinatory

[Mỹ]/ˈkɒmbɪnətəri/
[Anh]/kəmˈbɪnəˌtɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm sự kết hợp; có khả năng được kết hợp; có sức mạnh kết hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

combinatory analysis

phân tích tổ hợp

combinatory approach

cách tiếp cận tổ hợp

combinatory logic

logic tổ hợp

combinatory design

thiết kế tổ hợp

combinatory system

hệ thống tổ hợp

combinatory effect

hiệu ứng tổ hợp

combinatory model

mô hình tổ hợp

combinatory method

phương pháp tổ hợp

combinatory pattern

mẫu tổ hợp

combinatory principle

nguyên tắc tổ hợp

Câu ví dụ

the combinatory effects of the two drugs were surprising.

tác động kết hợp của hai loại thuốc thật bất ngờ.

she has a combinatory approach to problem-solving.

cô ấy có một phương pháp tiếp cận vấn đề kết hợp.

understanding combinatory logic is essential in computer science.

hiểu logic kết hợp là điều cần thiết trong khoa học máy tính.

the combinatory nature of the game adds to its complexity.

bản chất kết hợp của trò chơi góp phần làm tăng thêm sự phức tạp.

his combinatory skills in music composition are impressive.

kỹ năng kết hợp của anh ấy trong sáng tác âm nhạc rất ấn tượng.

we explored the combinatory potential of different materials.

chúng tôi đã khám phá tiềm năng kết hợp của các vật liệu khác nhau.

combinatory analysis can reveal hidden patterns.

phân tích kết hợp có thể tiết lộ các mẫu ẩn.

the combinatory effects of climate change are alarming.

tác động kết hợp của biến đổi khí hậu là đáng báo động.

she used a combinatory method to create unique designs.

cô ấy đã sử dụng một phương pháp kết hợp để tạo ra các thiết kế độc đáo.

the combinatory strategy improved our team's performance.

chiến lược kết hợp đã cải thiện hiệu suất của nhóm chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay