command-line interface
giao diện dòng lệnh
command-line tools
các công cụ dòng lệnh
command-line options
các tùy chọn dòng lệnh
command-line script
chương trình kịch bản dòng lệnh
command-line utility
tiện ích dòng lệnh
using command-line
sử dụng dòng lệnh
command-line arguments
các tham số dòng lệnh
command-line prompt
đề cập dòng lệnh
command-line environment
môi trường dòng lệnh
command-line application
ứng dụng dòng lệnh
i often use the command-line to manage my server.
Tôi thường sử dụng dòng lệnh để quản lý máy chủ của mình.
the command-line interface is powerful for system administration.
Giao diện dòng lệnh rất mạnh mẽ cho quản trị hệ thống.
run the command-line tool to check network connectivity.
Chạy công cụ dòng lệnh để kiểm tra kết nối mạng.
i prefer the command-line over a graphical user interface.
Tôi thích sử dụng dòng lệnh hơn là giao diện người dùng đồ họa.
the command-line arguments were incorrect, causing an error.
Các tham số dòng lệnh là không chính xác, gây ra lỗi.
automate tasks with command-line scripts.
Tự động hóa các nhiệm vụ bằng các kịch bản dòng lệnh.
i need to learn more command-line commands.
Tôi cần học thêm nhiều lệnh dòng lệnh hơn.
the command-line history saved my time.
Lịch sử dòng lệnh đã tiết kiệm thời gian của tôi.
access the command-line through a terminal emulator.
Truy cập dòng lệnh thông qua trình giả lập terminal.
i installed a new command-line utility yesterday.
Tôi đã cài đặt một công cụ dòng lệnh mới vào hôm qua.
the command-line provides direct access to the operating system.
Dòng lệnh cung cấp quyền truy cập trực tiếp vào hệ điều hành.
command-line interface
giao diện dòng lệnh
command-line tools
các công cụ dòng lệnh
command-line options
các tùy chọn dòng lệnh
command-line script
chương trình kịch bản dòng lệnh
command-line utility
tiện ích dòng lệnh
using command-line
sử dụng dòng lệnh
command-line arguments
các tham số dòng lệnh
command-line prompt
đề cập dòng lệnh
command-line environment
môi trường dòng lệnh
command-line application
ứng dụng dòng lệnh
i often use the command-line to manage my server.
Tôi thường sử dụng dòng lệnh để quản lý máy chủ của mình.
the command-line interface is powerful for system administration.
Giao diện dòng lệnh rất mạnh mẽ cho quản trị hệ thống.
run the command-line tool to check network connectivity.
Chạy công cụ dòng lệnh để kiểm tra kết nối mạng.
i prefer the command-line over a graphical user interface.
Tôi thích sử dụng dòng lệnh hơn là giao diện người dùng đồ họa.
the command-line arguments were incorrect, causing an error.
Các tham số dòng lệnh là không chính xác, gây ra lỗi.
automate tasks with command-line scripts.
Tự động hóa các nhiệm vụ bằng các kịch bản dòng lệnh.
i need to learn more command-line commands.
Tôi cần học thêm nhiều lệnh dòng lệnh hơn.
the command-line history saved my time.
Lịch sử dòng lệnh đã tiết kiệm thời gian của tôi.
access the command-line through a terminal emulator.
Truy cập dòng lệnh thông qua trình giả lập terminal.
i installed a new command-line utility yesterday.
Tôi đã cài đặt một công cụ dòng lệnh mới vào hôm qua.
the command-line provides direct access to the operating system.
Dòng lệnh cung cấp quyền truy cập trực tiếp vào hệ điều hành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay