commonest problem
khó khăn phổ biến nhất
commonest answer
đáp án phổ biến nhất
commonest language
ngôn ngữ phổ biến nhất
commonest view
quan điểm phổ biến nhất
commonest complaint
khiếu nại phổ biến nhất
commonest mistake
sai lầm phổ biến nhất
most common
thường gặp nhất
commonest route
đường đi phổ biến nhất
commonest belief
nghĩa phổ biến nhất
commonest feature
tính năng phổ biến nhất
the most common method is to use a spreadsheet.
Phương pháp phổ biến nhất là sử dụng bảng tính.
this is the commonest complaint we receive from customers.
Đây là khiếu nại phổ biến nhất mà chúng tôi nhận được từ khách hàng.
he chose the commonest route to avoid traffic.
Ông ấy chọn con đường phổ biến nhất để tránh ùn tắc.
the commonest language spoken here is english.
Ngôn ngữ phổ biến nhất được nói ở đây là tiếng Anh.
what's the commonest reason people visit this park?
Tại sao người ta thường đến công viên này?
the commonest error is forgetting to save the file.
Lỗi phổ biến nhất là quên lưu tệp.
she asked about the commonest ingredients in the dish.
Cô ấy hỏi về các thành phần phổ biến nhất trong món ăn.
the commonest feedback was positive about the service.
Phản hồi phổ biến nhất là tích cực về dịch vụ.
he researched the commonest causes of the disease.
Ông ấy nghiên cứu các nguyên nhân phổ biến nhất của căn bệnh.
the commonest time to exercise is in the morning.
Thời gian phổ biến nhất để tập thể dục là vào buổi sáng.
what's the commonest way to contact customer support?
Cách phổ biến nhất để liên hệ với hỗ trợ khách hàng là gì?
commonest problem
khó khăn phổ biến nhất
commonest answer
đáp án phổ biến nhất
commonest language
ngôn ngữ phổ biến nhất
commonest view
quan điểm phổ biến nhất
commonest complaint
khiếu nại phổ biến nhất
commonest mistake
sai lầm phổ biến nhất
most common
thường gặp nhất
commonest route
đường đi phổ biến nhất
commonest belief
nghĩa phổ biến nhất
commonest feature
tính năng phổ biến nhất
the most common method is to use a spreadsheet.
Phương pháp phổ biến nhất là sử dụng bảng tính.
this is the commonest complaint we receive from customers.
Đây là khiếu nại phổ biến nhất mà chúng tôi nhận được từ khách hàng.
he chose the commonest route to avoid traffic.
Ông ấy chọn con đường phổ biến nhất để tránh ùn tắc.
the commonest language spoken here is english.
Ngôn ngữ phổ biến nhất được nói ở đây là tiếng Anh.
what's the commonest reason people visit this park?
Tại sao người ta thường đến công viên này?
the commonest error is forgetting to save the file.
Lỗi phổ biến nhất là quên lưu tệp.
she asked about the commonest ingredients in the dish.
Cô ấy hỏi về các thành phần phổ biến nhất trong món ăn.
the commonest feedback was positive about the service.
Phản hồi phổ biến nhất là tích cực về dịch vụ.
he researched the commonest causes of the disease.
Ông ấy nghiên cứu các nguyên nhân phổ biến nhất của căn bệnh.
the commonest time to exercise is in the morning.
Thời gian phổ biến nhất để tập thể dục là vào buổi sáng.
what's the commonest way to contact customer support?
Cách phổ biến nhất để liên hệ với hỗ trợ khách hàng là gì?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay