communalized space
không gian cộng đồng hóa
communalized resources
nguồn lực cộng đồng hóa
communalized services
dịch vụ cộng đồng hóa
communalized living
sinh sống cộng đồng hóa
communalized facilities
cơ sở vật chất cộng đồng hóa
communalized ownership
quyền sở hữu cộng đồng hóa
communalized governance
quản trị cộng đồng hóa
communalized education
giáo dục cộng đồng hóa
communalized spaces
các không gian cộng đồng hóa
communalized activities
các hoạt động cộng đồng hóa
the community center has been communalized for local events.
Trung tâm cộng đồng đã được đưa vào sử dụng chung cho các sự kiện địa phương.
many resources have been communalized to benefit everyone.
Nhiều nguồn lực đã được đưa vào sử dụng chung để mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
they communalized the garden to encourage neighborly cooperation.
Họ đã đưa khu vườn vào sử dụng chung để khuyến khích sự hợp tác láng giềng.
the communalized space allows for shared activities.
Không gian được sử dụng chung cho phép có các hoạt động chung.
our housing project was communalized to foster a sense of community.
Dự án nhà ở của chúng tôi đã được đưa vào sử dụng chung để thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
after the park was communalized, it became a popular gathering spot.
Sau khi công viên được đưa vào sử dụng chung, nó đã trở thành một địa điểm tụ họp phổ biến.
they communalized the library's resources for better access.
Họ đã đưa các nguồn lực của thư viện vào sử dụng chung để dễ dàng tiếp cận hơn.
the concept of communalized living is gaining popularity.
Khái niệm sống chung đang ngày càng trở nên phổ biến.
communalized efforts in the neighborhood have led to improvements.
Những nỗ lực chung trong khu phố đã dẫn đến những cải thiện.
they decided to have a communalized approach to the project.
Họ quyết định có một cách tiếp cận chung cho dự án.
communalized space
không gian cộng đồng hóa
communalized resources
nguồn lực cộng đồng hóa
communalized services
dịch vụ cộng đồng hóa
communalized living
sinh sống cộng đồng hóa
communalized facilities
cơ sở vật chất cộng đồng hóa
communalized ownership
quyền sở hữu cộng đồng hóa
communalized governance
quản trị cộng đồng hóa
communalized education
giáo dục cộng đồng hóa
communalized spaces
các không gian cộng đồng hóa
communalized activities
các hoạt động cộng đồng hóa
the community center has been communalized for local events.
Trung tâm cộng đồng đã được đưa vào sử dụng chung cho các sự kiện địa phương.
many resources have been communalized to benefit everyone.
Nhiều nguồn lực đã được đưa vào sử dụng chung để mang lại lợi ích cho tất cả mọi người.
they communalized the garden to encourage neighborly cooperation.
Họ đã đưa khu vườn vào sử dụng chung để khuyến khích sự hợp tác láng giềng.
the communalized space allows for shared activities.
Không gian được sử dụng chung cho phép có các hoạt động chung.
our housing project was communalized to foster a sense of community.
Dự án nhà ở của chúng tôi đã được đưa vào sử dụng chung để thúc đẩy tinh thần cộng đồng.
after the park was communalized, it became a popular gathering spot.
Sau khi công viên được đưa vào sử dụng chung, nó đã trở thành một địa điểm tụ họp phổ biến.
they communalized the library's resources for better access.
Họ đã đưa các nguồn lực của thư viện vào sử dụng chung để dễ dàng tiếp cận hơn.
the concept of communalized living is gaining popularity.
Khái niệm sống chung đang ngày càng trở nên phổ biến.
communalized efforts in the neighborhood have led to improvements.
Những nỗ lực chung trong khu phố đã dẫn đến những cải thiện.
they decided to have a communalized approach to the project.
Họ quyết định có một cách tiếp cận chung cho dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay