pooled

[Mỹ]/pu:l/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kết hợp
v. thu thập vào một nhóm; tích lũy.

Cụm từ & Cách kết hợp

pooled resources

nguồn lực chung

pooled data

dữ liệu chung

swimming pool

bể bơi

molten pool

vũng nóng chảy

oil pool

hồ dầu

weld pool

hồ hàn

indoor swimming pool

bể bơi trong nhà

gene pool

quần thể gen

talent pool

nguồn nhân tài

plunge pool

hồ bơi lặn

indoor pool

bể bơi trong nhà

pool table

bàn bi-a

connection pool

hồ kết nối

car pool

đi chung xe

patent pool

nhóm bằng sáng chế

dirty pool

hồ bẩn

labor pool

nguồn nhân lực

data pool

hồ dữ liệu

buffer pool

bể đệm

resource pool

nguồn tài nguyên

reflecting pool

hồ phản chiếu

item pool

hồ vật phẩm

Câu ví dụ

The receding tide pooled in hollows along the shore.

Thủy triều rút xuống đã tạo thành những vũng nước trong các hõm sâu dọc theo bờ biển.

the oil pooled behind the quay walls, escaping slowly into the river.

Dầu đã đọng lại sau các bức tường bến cảng, từ từ thoát ra sông.

The trust was simply an extralegal arrangement by which competing manufacturers pooled properties to achieve monopoly.

Quỹ tín đơn giản chỉ là một thỏa thuận bất hợp pháp mà các nhà sản xuất cạnh tranh đã tập hợp các bất động sản để đạt được độc quyền.

Funds were pooled together to support the charity event.

Tiền đã được tập hợp lại để hỗ trợ sự kiện từ thiện.

The team pooled their resources to complete the project on time.

Nhóm đã tập hợp các nguồn lực của họ để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

She pooled her knowledge and expertise to solve the complex problem.

Cô ấy đã tập hợp kiến thức và kinh nghiệm của mình để giải quyết vấn đề phức tạp.

The company pooled the data from various sources for analysis.

Công ty đã tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để phân tích.

They pooled their talents to create a successful business.

Họ đã tập hợp tài năng của mình để tạo ra một doanh nghiệp thành công.

The community pooled their efforts to rebuild after the natural disaster.

Cộng đồng đã tập hợp nỗ lực của họ để tái thiết sau thảm họa tự nhiên.

The researchers pooled their findings to publish a comprehensive report.

Các nhà nghiên cứu đã tập hợp những phát hiện của họ để xuất bản một báo cáo toàn diện.

The students pooled their ideas to come up with a creative solution.

Các sinh viên đã tập hợp ý tưởng của họ để đưa ra một giải pháp sáng tạo.

The artists pooled their resources to organize an exhibition.

Các nghệ sĩ đã tập hợp các nguồn lực của họ để tổ chức một cuộc triển lãm.

The group pooled their experiences to offer advice to newcomers.

Nhóm đã tập hợp kinh nghiệm của họ để đưa ra lời khuyên cho những người mới đến.

Ví dụ thực tế

This one has a pool. I've never had a pool.

Cái này có một bể bơi. Tôi chưa từng có bể bơi bao giờ.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 1

A baths complex. It has three outdoor pools and 15 indoor pools.

Một khu phức hợp tắm. Nó có ba bể bơi ngoài trời và 15 bể bơi trong nhà.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

You're not a kiddie pool. You're not a kiddie pool.

Bạn không phải là một bể bơi trẻ em. Bạn không phải là một bể bơi trẻ em.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

You infected them and created your own little genius pool.

Bạn đã lây nhiễm cho họ và tạo ra một bể thông minh nhỏ của riêng bạn.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Like any type resort, there is also a pool.

Giống như bất kỳ khu nghỉ dưỡng nào, cũng có một bể bơi.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

We're not getting a pool. -We're getting a pool.

Chúng tôi không có bể bơi đâu. -Chúng tôi có bể bơi đấy.

Nguồn: Ozark.

Soon her tears made a big pool.

Chẳng bao lâu, những giọt nước mắt của cô ấy tạo thành một bể lớn.

Nguồn: Fairy Tale (Sequel)

In fact, I developed a wave pool and we opened that wave pool in 2015.

Trên thực tế, tôi đã phát triển một bể sóng và chúng tôi đã khai trương bể sóng đó vào năm 2015.

Nguồn: Connection Magazine

Before we go, did you ever wish you had your own swimming pool?

Trước khi chúng ta đi, bạn đã bao giờ ước có một bể bơi của riêng mình chưa?

Nguồn: Financial Times

We can't waste water filling your paddling pool.

Chúng tôi không thể lãng phí nước để đổ đầy bể bơi nhỏ của bạn được.

Nguồn: The Growth History of a Little Princess

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay