commutators

[Mỹ]/[kəˈmjuːtətəz]/
[Anh]/[kəˈmjuːtətərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị đảo ngược chiều quay của động cơ hoặc máy phát điện; một biểu thức toán học biểu thị sự khác biệt giữa hai bộ đổi tác của các toán tử; một người được bổ nhiệm để chuyển tải thông điệp giữa các phe phái đối lập; một cuộc gặp gỡ hoặc hội nghị giữa các đại diện của các nhóm đối lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

commutators exist

các máy phát điện tử tồn tại

commutator ring

vòng máy phát điện tử

commutator action

hành động của máy phát điện tử

commutator design

thiết kế máy phát điện tử

commutator failure

lỗi máy phát điện tử

commutator maintenance

bảo trì máy phát điện tử

commutator brushes

bàn chải máy phát điện tử

commutator testing

kiểm tra máy phát điện tử

commutator wear

mài mòn máy phát điện tử

commutator segments

phân đoạn máy phát điện tử

Câu ví dụ

we need to calculate the commutators of these two matrices.

Chúng ta cần phải tính toán các phần tử giao hoán của hai ma trận này.

the commutator of two operators is a crucial concept in quantum mechanics.

Phần tử giao hoán của hai toán tử là một khái niệm quan trọng trong cơ học lượng tử.

the commutator vanishes if and only if the operators commute.

Phần tử giao hoán bằng không khi và chỉ khi các toán tử giao hoán.

the commutator subgroup is an important invariant of a group.

Nhóm phần tử giao hoán là một bất biến quan trọng của một nhóm.

understanding commutators is essential for studying group theory.

Hiểu các phần tử giao hoán là điều cần thiết để nghiên cứu lý thuyết nhóm.

the commutator relation between position and momentum is fundamental.

Mối quan hệ phần tử giao hoán giữa vị trí và động lượng là nền tảng.

we analyzed the commutators to determine the system's behavior.

Chúng ta đã phân tích các phần tử giao hoán để xác định hành vi của hệ thống.

the commutator test helps determine if two matrices are similar.

Nghiệm pháp phần tử giao hoán giúp xác định xem hai ma trận có tương đương không.

the commutator of these lie algebras is non-trivial.

Phần tử giao hoán của các đại số Lie này là không tầm thường.

we investigated the properties of commutators in non-abelian groups.

Chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất của các phần tử giao hoán trong các nhóm không giao hoán.

the commutator identity is a useful tool in algebraic manipulations.

Tính chất phần tử giao hoán là một công cụ hữu ích trong các phép biến đổi đại số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay