compactability

[Mỹ]/[kəmˈpæktəˌbɪləti]/
[Anh]/[kəmˈpæk təˌbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái của việc bị nén chặt; tính nén chặt. Khả năng bị nén chặt; tính co nén.

Cụm từ & Cách kết hợp

compactability analysis

phân tích khả năng nén chặt

assessing compactability

đánh giá khả năng nén chặt

improving compactability

cải thiện khả năng nén chặt

high compactability

khả năng nén chặt cao

compactability limits

giới hạn khả năng nén chặt

checking compactability

kiểm tra khả năng nén chặt

ensuring compactability

đảm bảo khả năng nén chặt

lack of compactability

thiếu khả năng nén chặt

compactability testing

thử nghiệm khả năng nén chặt

enhanced compactability

khả năng nén chặt được nâng cao

Câu ví dụ

the software's compactability allows it to run on older machines.

Khả năng tương thích của phần mềm cho phép nó chạy trên các máy cũ.

we need to assess the compactability of the new system with existing infrastructure.

Chúng ta cần đánh giá khả năng tương thích của hệ thống mới với cơ sở hạ tầng hiện có.

ensuring compactability is crucial for widespread adoption of the standard.

Đảm bảo khả năng tương thích là rất quan trọng để áp dụng rộng rãi tiêu chuẩn.

the design prioritizes compactability across different operating systems.

Thiết kế ưu tiên khả năng tương thích trên các hệ điều hành khác nhau.

testing for compactability is a key part of the quality assurance process.

Kiểm tra khả năng tương thích là một phần quan trọng của quy trình đảm bảo chất lượng.

the team focused on improving the application's compactability with legacy systems.

Nhóm tập trung vào việc cải thiện khả năng tương thích của ứng dụng với các hệ thống kế thừa.

lack of compactability can lead to significant integration challenges.

Thiếu khả năng tương thích có thể dẫn đến những thách thức tích hợp đáng kể.

the new api boasts enhanced compactability with third-party services.

API mới có khả năng tương thích nâng cao với các dịch vụ của bên thứ ba.

we are striving for maximum compactability with various web browsers.

Chúng tôi đang nỗ lực để có được khả năng tương thích tối đa với nhiều trình duyệt web.

the project's success hinges on achieving broad compactability.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc đạt được khả năng tương thích rộng rãi.

analyzing compactability requirements early on saves time and resources.

Phân tích các yêu cầu về khả năng tương thích ngay từ đầu sẽ tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay