competency

[Mỹ]/'kɔmpitənsi/
[Anh]/ˈkɑmpɪtənse/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trình độ, khả năng, năng lực để làm chứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

Skills and competency

Kỹ năng và năng lực

Demonstrate competency

Chứng minh năng lực

Assessing competency levels

Đánh giá các cấp độ năng lực

core competency

năng lực cốt lõi

competency model

mô hình năng lực

certificate of competency

chứng chỉ năng lực

competency assessment

đánh giá năng lực

Câu ví dụ

Their competency doesn't begin to compare.

Năng lực của họ không thể so sánh được.

and those who worthily seek public employment, have the right to insist that merit and competency shall be recognized instead of party subserviency or the surrender of honest political belief.

và những người xứng đáng tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực công cộng, có quyền đòi hỏi rằng đức năng và năng lực phải được công nhận thay vì phục tùng đảng phái hoặc từ bỏ niềm tin chính trị trung thực.

developing competencies through training

phát triển năng lực thông qua đào tạo

demonstrating competency in a specific skill

chứng minh năng lực trong một kỹ năng cụ thể

obtaining a competency certificate

đạt được chứng chỉ năng lực

improving competencies through practice

cải thiện năng lực thông qua thực hành

core competencies of a company

năng lực cốt lõi của một công ty

competency framework for performance evaluation

khung năng lực để đánh giá hiệu suất

Ví dụ thực tế

Collaboration certainly makes your individual competencies and contributions more difficult for outsiders to identify.

Sự hợp tác chắc chắn khiến những năng lực và đóng góp cá nhân của bạn khó bị những người bên ngoài nhận ra hơn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But you may have to learn other competencies too.

Nhưng có thể bạn cũng phải học những năng lực khác.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Underneath that you have a core competencies or areas of expertise section.

Bên dưới đó, bạn có một phần về năng lực cốt lõi hoặc các lĩnh vực chuyên môn.

Nguồn: Learning charging station

And Yan told us the competencies of our team, our camaraderie and our shared values.

Và Yan đã nói với chúng tôi về năng lực của nhóm của chúng tôi, tình đồng đội và những giá trị chung của chúng tôi.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

And second, we want to demonstrate the team have a diverse competencies.

Và thứ hai, chúng tôi muốn chứng minh rằng nhóm có nhiều năng lực đa dạng.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Understanding your competencies can prevent you from making disastrous outsourcing mistakes.

Hiểu rõ năng lực của bạn có thể giúp bạn tránh những sai lầm thuê ngoài tốn kém.

Nguồn: Harvard Business Review

You were a disaster if you don't know the edge of your own competency.

Bạn sẽ là một thảm họa nếu bạn không biết giới hạn của năng lực của chính mình.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Are we focusing most on overcoming deficiencies or building the competencies

Chúng ta có nên tập trung nhiều nhất vào việc khắc phục những thiếu sót hay xây dựng năng lực?

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

We believe that our core competencies are in demand and will achieve that breakthrough for us.

Chúng tôi tin rằng năng lực cốt lõi của chúng tôi đang có nhu cầu và sẽ giúp chúng tôi đạt được bước đột phá.

Nguồn: BEC Higher Listening Practice Tests (Volume 4)

Competency tests were introduced in 1935.

Các bài kiểm tra năng lực được giới thiệu vào năm 1935.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Short Passage Understanding

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay