complainers

[US]/[ˈkɒmˌpleɪnəz]/
[UK]/[ˈkɑːmˌpleɪnərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Người hay phàn nàn.; Một người bày tỏ sự không hài lòng hoặc phàn nàn.

Phrases & Collocations

chronic complainers

những người phàn nàn dai dẳng

dealing with complainers

xử lý những người phàn nàn

ignoring complainers

bỏ qua những người phàn nàn

avoid complainers

tránh những người phàn nàn

angry complainers

những người phàn nàn giận dữ

constant complainers

những người phàn nàn liên tục

online complainers

những người phàn nàn trực tuyến

professional complainers

những người phàn nàn chuyên nghiệp

those complainers

những người phàn nàn đó

complainers always

những người phàn nàn luôn luôn

Example Sentences

the restaurant had many complainers after the long wait.

Nhà hàng có rất nhiều người phàn nàn sau thời gian chờ đợi lâu.

we try to ignore the constant complainers in the office.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những người phàn nàn liên tục trong văn phòng.

the company received numerous complaints from angry complainers.

Công ty đã nhận được vô số khiếu nại từ những người phàn nàn giận dữ.

dealing with complainers can be a frustrating part of the job.

Giải quyết với những người phàn nàn có thể là một phần khó chịu của công việc.

the manager patiently listened to the complainers' concerns.

Người quản lý đã kiên nhẫn lắng nghe những lo ngại của những người phàn nàn.

online forums are full of complainers venting their frustrations.

Các diễn đàn trực tuyến tràn ngập những người phàn nàn bày tỏ sự thất vọng của họ.

we need to address the issues that fuel complainers' negativity.

Chúng ta cần giải quyết những vấn đề thúc đẩy tính tiêu cực của những người phàn nàn.

the survey revealed a significant number of chronic complainers.

Cuộc khảo sát cho thấy một số lượng đáng kể những người phàn nàn mãn tính.

don't become one of the complainers; offer constructive feedback.

Đừng trở thành một trong những người phàn nàn; hãy đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.

the team learned to filter out the negativity from complainers.

Đội ngũ đã học cách lọc bỏ những tiêu cực từ những người phàn nàn.

the product received some negative reviews from vocal complainers.

Sản phẩm đã nhận được một số đánh giá tiêu cực từ những người phàn nàn mạnh mẽ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now