excessive complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm
complaisance towards
sự xuÊt với lưỡng tâm đối với
complaisance in
sự xuÊt với lưỡng tâm trong
forced complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm bắt buộc
natural complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm tự nhiên
complaisance behavior
hành vi xuÊt với lưỡng tâm
showing complaisance
thể hiện sự xuÊt với lưỡng tâm
complaisance attitude
thái độ xuÊt với lưỡng tâm
complaisance and kindness
sự xuÊt với lưỡng tâm và sự tốt bụng
complaisance towards others
sự xuÊt với lưỡng tâm đối với người khác
his complaisance won him many friends.
sự dễ dãi của anh ấy đã giúp anh ấy có được nhiều bạn.
she acted with complaisance to avoid conflict.
cô ấy hành động một cách dễ dãi để tránh xung đột.
complaisance is often mistaken for weakness.
sự dễ dãi thường bị nhầm là sự yếu đuối.
the complaisance of the staff impressed the guests.
sự dễ dãi của nhân viên đã gây ấn tượng cho khách.
his complaisance made him a good team player.
sự dễ dãi của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người chơi nhóm tốt.
they appreciated her complaisance during the meeting.
họ đánh giá cao sự dễ dãi của cô ấy trong cuộc họp.
her complaisance was evident in her willingness to help.
sự dễ dãi của cô ấy thể hiện ở sự sẵn sàng giúp đỡ của cô ấy.
he showed complaisance in dealing with difficult customers.
anh ấy thể hiện sự dễ dãi khi đối phó với những khách hàng khó tính.
complaisance can sometimes lead to being taken advantage of.
đôi khi sự dễ dãi có thể dẫn đến việc bị lợi dụng.
her complaisance was appreciated by her colleagues.
các đồng nghiệp của cô ấy đánh giá cao sự dễ dãi của cô ấy.
excessive complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm
complaisance towards
sự xuÊt với lưỡng tâm đối với
complaisance in
sự xuÊt với lưỡng tâm trong
forced complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm bắt buộc
natural complaisance
sự xuÊt với lưỡng tâm tự nhiên
complaisance behavior
hành vi xuÊt với lưỡng tâm
showing complaisance
thể hiện sự xuÊt với lưỡng tâm
complaisance attitude
thái độ xuÊt với lưỡng tâm
complaisance and kindness
sự xuÊt với lưỡng tâm và sự tốt bụng
complaisance towards others
sự xuÊt với lưỡng tâm đối với người khác
his complaisance won him many friends.
sự dễ dãi của anh ấy đã giúp anh ấy có được nhiều bạn.
she acted with complaisance to avoid conflict.
cô ấy hành động một cách dễ dãi để tránh xung đột.
complaisance is often mistaken for weakness.
sự dễ dãi thường bị nhầm là sự yếu đuối.
the complaisance of the staff impressed the guests.
sự dễ dãi của nhân viên đã gây ấn tượng cho khách.
his complaisance made him a good team player.
sự dễ dãi của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người chơi nhóm tốt.
they appreciated her complaisance during the meeting.
họ đánh giá cao sự dễ dãi của cô ấy trong cuộc họp.
her complaisance was evident in her willingness to help.
sự dễ dãi của cô ấy thể hiện ở sự sẵn sàng giúp đỡ của cô ấy.
he showed complaisance in dealing with difficult customers.
anh ấy thể hiện sự dễ dãi khi đối phó với những khách hàng khó tính.
complaisance can sometimes lead to being taken advantage of.
đôi khi sự dễ dãi có thể dẫn đến việc bị lợi dụng.
her complaisance was appreciated by her colleagues.
các đồng nghiệp của cô ấy đánh giá cao sự dễ dãi của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay