thoughts

[Mỹ]/[θɔːts]/
[Anh]/[θɔːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động suy nghĩ; quá trình cân nhắc điều gì đó; một ý tưởng hoặc cảm xúc; một niềm tin.
v. Suy nghĩ về điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

thoughts and prayers

Mong muốn và lời cầu nguyện

expressing thoughts

diễn tả suy nghĩ

deep thoughts

suy nghĩ sâu sắc

changing thoughts

suy nghĩ thay đổi

my thoughts

suy nghĩ của tôi

shared thoughts

suy nghĩ được chia sẻ

positive thoughts

suy nghĩ tích cực

initial thoughts

suy nghĩ ban đầu

racing thoughts

suy nghĩ chạy đua

beyond thoughts

vượt xa suy nghĩ

Câu ví dụ

i had a lot of thoughts about the project's future.

Tôi có rất nhiều suy nghĩ về tương lai của dự án.

she shared her thoughts on the new marketing strategy.

Cô ấy chia sẻ những suy nghĩ của mình về chiến lược marketing mới.

my first thoughts were of relief and happiness.

Những suy nghĩ đầu tiên của tôi là về sự nhẹ nhõm và hạnh phúc.

he put a lot of thought into choosing a career path.

Anh ấy đã dành nhiều thời gian suy nghĩ để chọn một con đường sự nghiệp.

it's important to consider all sides of the argument, giving it some thought.

Điều quan trọng là phải xem xét tất cả các khía cạnh của lập luận, dành một chút thời gian suy nghĩ về nó.

the film provoked many thoughtful reflections on society.

Bộ phim đã gợi lên nhiều suy ngẫm sâu sắc về xã hội.

i need some time to gather my thoughts before responding.

Tôi cần một chút thời gian để sắp xếp lại suy nghĩ của mình trước khi trả lời.

expressing your thoughts can be a powerful form of communication.

Thể hiện suy nghĩ của bạn có thể là một hình thức giao tiếp mạnh mẽ.

he dismissed my thoughts without really listening.

Anh ấy bác bỏ những suy nghĩ của tôi mà không thực sự lắng nghe.

she paused to collect her thoughts and then began to speak.

Cô ấy dừng lại để thu thập suy nghĩ của mình rồi bắt đầu nói.

the professor encouraged students to share their thoughts on the reading.

Giáo sư khuyến khích sinh viên chia sẻ suy nghĩ của họ về bài đọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay