conceptualised

[Mỹ]/kən'septjuəlaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hình thành khái niệm về.

Câu ví dụ

It also offers advice on ways to conceptualise a runway collection, and to produce designs in both 2-D and 3-D.

Nó cũng đưa ra lời khuyên về các phương pháp hình dung bộ sưu tập trên sàn diễn và sản xuất thiết kế 2D và 3D.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay