imagine

[Mỹ]/ɪˈmædʒɪn/
[Anh]/ɪˈmædʒɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hình thành một hình ảnh hoặc khái niệm trong tâm trí về một cái gì đó; để giả định hoặc đoán; để nghĩ về một cái gì đó một cách sáng tạo
Word Forms
thì quá khứimagined
quá khứ phân từimagined
ngôi thứ ba số ítimagines
hiện tại phân từimagining

Cụm từ & Cách kết hợp

imagine the possibilities

tưởng tượng về những khả năng

imagine the future

tưởng tượng về tương lai

Câu ví dụ

Imagine a world without technology

Hãy tưởng tượng về một thế giới không có công nghệ.

Can you imagine living in a different country?

Bạn có thể tưởng tượng sống ở một quốc gia khác không?

I can't imagine not having my morning coffee

Tôi không thể tưởng tượng được là không có tách cà phê buổi sáng của mình.

Imagine the possibilities if we work together

Hãy tưởng tượng những khả năng nếu chúng ta làm việc cùng nhau.

She could only imagine what he was going through

Cô ấy chỉ có thể tưởng tượng anh ấy đang trải qua điều gì.

Imagine the impact of climate change on future generations

Hãy tưởng tượng tác động của biến đổi khí hậu đối với các thế hệ tương lai.

I can't imagine a world without music

Tôi không thể tưởng tượng một thế giới không có âm nhạc.

Imagine the feeling of accomplishing your goals

Hãy tưởng tượng cảm giác đạt được mục tiêu của bạn.

He couldn't imagine life without his best friend

Anh ấy không thể tưởng tượng cuộc sống thiếu đi người bạn thân nhất của mình.

Imagine how different things could be if you took a chance

Hãy tưởng tượng mọi thứ sẽ khác đi như thế nào nếu bạn dám thử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay