concretenesses matter
sự quan trọng của tính cụ thể
concretenesses defined
tính cụ thể được định nghĩa
concretenesses emphasized
tính cụ thể được nhấn mạnh
concretenesses observed
tính cụ thể được quan sát
concretenesses discussed
tính cụ thể được thảo luận
concretenesses highlighted
tính cụ thể được làm nổi bật
concretenesses explored
tính cụ thể được khám phá
concretenesses required
tính cụ thể được yêu cầu
concretenesses appreciated
tính cụ thể được đánh giá cao
concretenesses clarified
tính cụ thể được làm rõ
we need to focus on the concretenesses of the project.
Chúng ta cần tập trung vào tính cụ thể của dự án.
his speech lacked concretenesses and was too abstract.
Bài phát biểu của anh ấy thiếu tính cụ thể và quá trừu tượng.
concretenesses in the plan will help us achieve our goals.
Tính cụ thể trong kế hoạch sẽ giúp chúng ta đạt được mục tiêu.
we must clarify the concretenesses before proceeding.
Chúng ta phải làm rõ tính cụ thể trước khi tiến hành.
concretenesses are essential for effective communication.
Tính cụ thể là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
she provided concretenesses that made her argument stronger.
Cô ấy cung cấp tính cụ thể khiến lập luận của cô ấy mạnh mẽ hơn.
the report should include more concretenesses to support its claims.
Báo cáo nên bao gồm nhiều tính cụ thể hơn để hỗ trợ các tuyên bố của nó.
concretenesses in data analysis lead to better decision-making.
Tính cụ thể trong phân tích dữ liệu dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we discussed the concretenesses of the new policy.
Chúng tôi đã thảo luận về tính cụ thể của chính sách mới.
understanding the concretenesses of a situation is crucial.
Hiểu được tính cụ thể của một tình huống là rất quan trọng.
concretenesses matter
sự quan trọng của tính cụ thể
concretenesses defined
tính cụ thể được định nghĩa
concretenesses emphasized
tính cụ thể được nhấn mạnh
concretenesses observed
tính cụ thể được quan sát
concretenesses discussed
tính cụ thể được thảo luận
concretenesses highlighted
tính cụ thể được làm nổi bật
concretenesses explored
tính cụ thể được khám phá
concretenesses required
tính cụ thể được yêu cầu
concretenesses appreciated
tính cụ thể được đánh giá cao
concretenesses clarified
tính cụ thể được làm rõ
we need to focus on the concretenesses of the project.
Chúng ta cần tập trung vào tính cụ thể của dự án.
his speech lacked concretenesses and was too abstract.
Bài phát biểu của anh ấy thiếu tính cụ thể và quá trừu tượng.
concretenesses in the plan will help us achieve our goals.
Tính cụ thể trong kế hoạch sẽ giúp chúng ta đạt được mục tiêu.
we must clarify the concretenesses before proceeding.
Chúng ta phải làm rõ tính cụ thể trước khi tiến hành.
concretenesses are essential for effective communication.
Tính cụ thể là điều cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
she provided concretenesses that made her argument stronger.
Cô ấy cung cấp tính cụ thể khiến lập luận của cô ấy mạnh mẽ hơn.
the report should include more concretenesses to support its claims.
Báo cáo nên bao gồm nhiều tính cụ thể hơn để hỗ trợ các tuyên bố của nó.
concretenesses in data analysis lead to better decision-making.
Tính cụ thể trong phân tích dữ liệu dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
we discussed the concretenesses of the new policy.
Chúng tôi đã thảo luận về tính cụ thể của chính sách mới.
understanding the concretenesses of a situation is crucial.
Hiểu được tính cụ thể của một tình huống là rất quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay