concretizations

[Mỹ]/kɒŋkriːtəˈzeɪʃənz/
[Anh]/kɑːŋkərtəˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động làm cho điều gì đó trở nên cụ thể hoặc rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

social concretizations

sự cụ thể hóa xã hội

theoretical concretizations

sự cụ thể hóa lý thuyết

practical concretizations

sự cụ thể hóa thực tiễn

cultural concretizations

sự cụ thể hóa văn hóa

economic concretizations

sự cụ thể hóa kinh tế

educational concretizations

sự cụ thể hóa giáo dục

political concretizations

sự cụ thể hóa chính trị

environmental concretizations

sự cụ thể hóa môi trường

artistic concretizations

sự cụ thể hóa nghệ thuật

psychological concretizations

sự cụ thể hóa tâm lý

Câu ví dụ

the teacher encouraged students to create their own concretizations of the concepts.

giáo viên khuyến khích học sinh tạo ra những cụ thể hóa của riêng mình về các khái niệm.

concretizations of abstract ideas can help in better understanding.

việc cụ thể hóa các ý tưởng trừu tượng có thể giúp hiểu rõ hơn.

we need more concretizations of our plans to move forward.

chúng ta cần nhiều cụ thể hóa hơn về kế hoạch của mình để tiến về phía trước.

her concretizations of the theory were well-received by the audience.

những cụ thể hóa của cô ấy về lý thuyết được khán giả đón nhận nồng nhiệt.

concretizations in art can evoke strong emotions.

những cụ thể hóa trong nghệ thuật có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ.

different cultures have various forms of concretizations for their beliefs.

các nền văn hóa khác nhau có nhiều hình thức cụ thể hóa khác nhau cho niềm tin của họ.

the project requires clear concretizations of each phase.

dự án đòi hỏi những cụ thể hóa rõ ràng về từng giai đoạn.

concretizations can bridge the gap between theory and practice.

những cụ thể hóa có thể thu hẹp khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành.

his concretizations of the data were crucial for the analysis.

những cụ thể hóa dữ liệu của anh ấy rất quan trọng cho việc phân tích.

through concretizations, we can visualize complex ideas more easily.

thông qua những cụ thể hóa, chúng ta có thể hình dung các ý tưởng phức tạp dễ dàng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay