materializations

[Mỹ]/[ˌmætɪərɪəˈlaɪzənz]/
[Anh]/[ˌmætɪərɪəˈlaɪzənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình trở nên thực tế hoặc cụ thể; Sự thể hiện cụ thể của một ý tưởng hoặc khái niệm trừu tượng; Trong các hệ thống cơ sở dữ liệu, quá trình làm cho dữ liệu hiển thị với người dùng hoặc ứng dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

materializations of thought

sự cụ thể hóa của suy nghĩ

materialization process

quá trình cụ thể hóa

materializations occur

sự cụ thể hóa xảy ra

witness materializations

chứng kiến sự cụ thể hóa

analyzing materializations

phân tích sự cụ thể hóa

digital materializations

sự cụ thể hóa kỹ thuật số

early materializations

sự cụ thể hóa sớm

complex materializations

sự cụ thể hóa phức tạp

observe materializations

quan sát sự cụ thể hóa

sudden materializations

sự cụ thể hóa đột ngột

Câu ví dụ

the software team focused on the visual materializations of the user interface.

Nhóm phát triển phần mềm tập trung vào các hình thức trực quan của giao diện người dùng.

we studied the materializations of data in various reporting formats.

Chúng tôi nghiên cứu các hình thức thể hiện dữ liệu ở các định dạng báo cáo khác nhau.

the artist explored the materializations of abstract concepts through sculpture.

Nghệ sĩ khám phá các hình thức thể hiện của các khái niệm trừu tượng thông qua điêu khắc.

unexpected materializations of errors caused system instability.

Các hình thức thể hiện lỗi bất ngờ đã gây ra sự bất ổn của hệ thống.

the project required detailed documentation of all materializations.

Dự án yêu cầu lập tài liệu chi tiết về tất cả các hình thức thể hiện.

the simulation allowed us to observe the materializations of complex systems.

Thí nghiệm cho phép chúng tôi quan sát các hình thức thể hiện của các hệ thống phức tạp.

we analyzed the materializations of customer feedback on the platform.

Chúng tôi phân tích các hình thức thể hiện của phản hồi của khách hàng trên nền tảng.

the design team considered different materializations of the product packaging.

Nhóm thiết kế đã xem xét các hình thức thể hiện khác nhau của bao bì sản phẩm.

the sudden materializations of new features surprised the users.

Sự xuất hiện bất ngờ của các tính năng mới đã khiến người dùng ngạc nhiên.

the database stored the materializations of all transactions.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ các hình thức thể hiện của tất cả các giao dịch.

the report highlighted the materializations of key performance indicators.

Báo cáo làm nổi bật các hình thức thể hiện của các chỉ số hiệu suất chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay