condemnatorily

[Mỹ]/kənˈdem.nə.tər.ɪ.li/
[Anh]/kənˈdem.nə.ter.ɪ.li/

Dịch

adv. Một cách lên án; biểu đạt sự không hài lòng hoặc chỉ trích mạnh mẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

spoke condemnatorily

phán xét một cách lên án

responded condemnatorily

trả lời một cách lên án

acted condemnatorily

hành động một cách lên án

Câu ví dụ

the judge spoke condemnatorily when announcing the harsh verdict.

Tòa án đã tuyên án một cách lên án khi công bố bản án nghiêm khắc.

she looked at him condemnatorily after hearing his weak excuse.

Cô ấy nhìn anh ấy một cách lên án sau khi nghe lời biện minh yếu đuối của anh ấy.

the newspaper editorial was written condemnatorily, criticizing the mayor's decision.

Bài xã luận của báo được viết một cách lên án, chỉ trích quyết định của thị trưởng.

he nodded condemnatorily while listening to the serious allegations.

Anh ấy gật đầu một cách lên án khi nghe những cáo buộc nghiêm trọng.

the teacher responded condemnatorily to the student's dishonesty.

Giáo viên đã phản ứng một cách lên án trước sự không trung thực của học sinh.

the food critic reviewed the restaurant condemnatorily, noting its poor service.

Đánh giá của nhà phê bình ẩm thực về nhà hàng là một cách lên án, lưu ý đến dịch vụ kém.

she shook her head condemnatorily at the unethical proposal.

Cô ấy lắc đầu một cách lên án trước đề xuất phi đạo đức.

the official report was phrased condemnatorily to highlight the environmental damage.

Báo cáo chính thức được diễn đạt một cách lên án để nhấn mạnh thiệt hại môi trường.

the activist condemned the new law condemnatorily at the public hearing.

Người hoạt động xã hội lên án luật mới một cách mạnh mẽ tại phiên điều trần công khai.

the mother spoke to her son condemnatorily about his failing grades.

Mẹ đã nói với con trai một cách lên án về điểm kém của anh ấy.

the journalist condemned the corruption scandal condemnatorily in her article.

Báo cáo của nhà báo lên án vụ bê bối tham nhũng một cách mạnh mẽ trong bài viết của cô ấy.

he stared condemnatorily at the person who had betrayed his trust.

Anh ấy nhìn người đã phản bội niềm tin của anh ấy một cách lên án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay