| số nhiều | conditons |
the patient has a serious medical condition that requires immediate treatment.
Bệnh nhân có tình trạng y tế nghiêm trọng cần được điều trị ngay lập tức.
the living conditions in the city center are quite expensive.
Điều kiện sống ở trung tâm thành phố khá đắt đỏ.
the weather conditions are expected to improve by tomorrow.
Điều kiện thời tiết được dự báo sẽ cải thiện vào ngày mai.
you can borrow my car on condition that you return it by evening.
Bạn có thể mượn xe của tôi với điều kiện là phải trả lại trước buổi tối.
the antique furniture is still in excellent condition.
Bàn ghế cổ còn ở trong tình trạng rất tốt.
his mental condition has been a concern for the family.
Tình trạng tinh thần của anh ấy đã là mối quan tâm của gia đình.
the athlete maintained peak physical condition through rigorous training.
Vận động viên duy trì thể trạng thể chất tối ưu thông qua huấn luyện nghiêm ngặt.
special conditions apply for members of the organization.
Các điều kiện đặc biệt áp dụng cho các thành viên của tổ chức.
the company was criticized for poor working conditions.
Công ty bị chỉ trích vì điều kiện làm việc kém.
road conditions are dangerous due to heavy snowfall.
Điều kiện đường phố nguy hiểm do tuyết rơi lớn.
the contract has certain conditions that must be met.
Hợp đồng có những điều kiện nhất định phải được đáp ứng.
under no condition should you open that door.
Dưới bất kỳ điều kiện nào, bạn cũng không nên mở cửa đó.
the patient has a serious medical condition that requires immediate treatment.
Bệnh nhân có tình trạng y tế nghiêm trọng cần được điều trị ngay lập tức.
the living conditions in the city center are quite expensive.
Điều kiện sống ở trung tâm thành phố khá đắt đỏ.
the weather conditions are expected to improve by tomorrow.
Điều kiện thời tiết được dự báo sẽ cải thiện vào ngày mai.
you can borrow my car on condition that you return it by evening.
Bạn có thể mượn xe của tôi với điều kiện là phải trả lại trước buổi tối.
the antique furniture is still in excellent condition.
Bàn ghế cổ còn ở trong tình trạng rất tốt.
his mental condition has been a concern for the family.
Tình trạng tinh thần của anh ấy đã là mối quan tâm của gia đình.
the athlete maintained peak physical condition through rigorous training.
Vận động viên duy trì thể trạng thể chất tối ưu thông qua huấn luyện nghiêm ngặt.
special conditions apply for members of the organization.
Các điều kiện đặc biệt áp dụng cho các thành viên của tổ chức.
the company was criticized for poor working conditions.
Công ty bị chỉ trích vì điều kiện làm việc kém.
road conditions are dangerous due to heavy snowfall.
Điều kiện đường phố nguy hiểm do tuyết rơi lớn.
the contract has certain conditions that must be met.
Hợp đồng có những điều kiện nhất định phải được đáp ứng.
under no condition should you open that door.
Dưới bất kỳ điều kiện nào, bạn cũng không nên mở cửa đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay