| ngôi thứ ba số ít | confabulates |
| hiện tại phân từ | confabulating |
| thì quá khứ | confabulated |
| quá khứ phân từ | confabulated |
confabulate ideas
giả tạo ý tưởng
confabulate stories
giả tạo câu chuyện
confabulate memories
giả tạo ký ức
confabulate facts
giả tạo sự thật
confabulate details
giả tạo chi tiết
confabulate events
giả tạo sự kiện
confabulate experiences
giả tạo kinh nghiệm
confabulate narratives
giả tạo tường thuật
confabulate theories
giả tạo lý thuyết
confabulate notions
giả tạo khái niệm
during our meeting, we began to confabulate about our childhood memories.
Trong cuộc họp của chúng tôi, chúng tôi bắt đầu trò chuyện về những kỷ niệm thời thơ ấu.
he tends to confabulate when he feels nervous.
Anh ấy có xu hướng bịa đặt khi cảm thấy lo lắng.
they would often confabulate over coffee in the afternoon.
Họ thường trò chuyện trên cà phê vào buổi chiều.
she confabulated with her friends about their travel plans.
Cô ấy đã trò chuyện với bạn bè về kế hoạch du lịch của họ.
at the reunion, we confabulated about our lives since graduation.
Tại buổi họp mặt, chúng tôi đã trò chuyện về cuộc sống của chúng tôi kể từ khi tốt nghiệp.
it's nice to confabulate with someone who shares your interests.
Thật tốt khi được trò chuyện với ai đó có chung sở thích với bạn.
he confabulated with his colleagues during lunch break.
Anh ấy đã trò chuyện với đồng nghiệp của mình trong giờ nghỉ trưa.
we confabulated about the latest trends in technology.
Chúng tôi đã trò chuyện về những xu hướng mới nhất trong công nghệ.
she loves to confabulate with her grandmother about family history.
Cô ấy thích trò chuyện với bà của mình về lịch sử gia đình.
after the seminar, participants confabulated about the key takeaways.
Sau hội thảo, những người tham gia đã trò chuyện về những điểm chính.
confabulate ideas
giả tạo ý tưởng
confabulate stories
giả tạo câu chuyện
confabulate memories
giả tạo ký ức
confabulate facts
giả tạo sự thật
confabulate details
giả tạo chi tiết
confabulate events
giả tạo sự kiện
confabulate experiences
giả tạo kinh nghiệm
confabulate narratives
giả tạo tường thuật
confabulate theories
giả tạo lý thuyết
confabulate notions
giả tạo khái niệm
during our meeting, we began to confabulate about our childhood memories.
Trong cuộc họp của chúng tôi, chúng tôi bắt đầu trò chuyện về những kỷ niệm thời thơ ấu.
he tends to confabulate when he feels nervous.
Anh ấy có xu hướng bịa đặt khi cảm thấy lo lắng.
they would often confabulate over coffee in the afternoon.
Họ thường trò chuyện trên cà phê vào buổi chiều.
she confabulated with her friends about their travel plans.
Cô ấy đã trò chuyện với bạn bè về kế hoạch du lịch của họ.
at the reunion, we confabulated about our lives since graduation.
Tại buổi họp mặt, chúng tôi đã trò chuyện về cuộc sống của chúng tôi kể từ khi tốt nghiệp.
it's nice to confabulate with someone who shares your interests.
Thật tốt khi được trò chuyện với ai đó có chung sở thích với bạn.
he confabulated with his colleagues during lunch break.
Anh ấy đã trò chuyện với đồng nghiệp của mình trong giờ nghỉ trưa.
we confabulated about the latest trends in technology.
Chúng tôi đã trò chuyện về những xu hướng mới nhất trong công nghệ.
she loves to confabulate with her grandmother about family history.
Cô ấy thích trò chuyện với bà của mình về lịch sử gia đình.
after the seminar, participants confabulated about the key takeaways.
Sau hội thảo, những người tham gia đã trò chuyện về những điểm chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay