confabulate

[Mỹ]/kənˈfæbjʊleɪt/
[Anh]/kənˈfæbjʊleɪt/

Dịch

vi. tham gia vào cuộc trò chuyện hoặc nói chuyện không chính thức
v. trò chuyện hoặc tán gẫu
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítconfabulates
hiện tại phân từconfabulating
thì quá khứconfabulated
quá khứ phân từconfabulated

Cụm từ & Cách kết hợp

confabulate ideas

giả tạo ý tưởng

confabulate stories

giả tạo câu chuyện

confabulate memories

giả tạo ký ức

confabulate facts

giả tạo sự thật

confabulate details

giả tạo chi tiết

confabulate events

giả tạo sự kiện

confabulate experiences

giả tạo kinh nghiệm

confabulate narratives

giả tạo tường thuật

confabulate theories

giả tạo lý thuyết

confabulate notions

giả tạo khái niệm

Câu ví dụ

during our meeting, we began to confabulate about our childhood memories.

Trong cuộc họp của chúng tôi, chúng tôi bắt đầu trò chuyện về những kỷ niệm thời thơ ấu.

he tends to confabulate when he feels nervous.

Anh ấy có xu hướng bịa đặt khi cảm thấy lo lắng.

they would often confabulate over coffee in the afternoon.

Họ thường trò chuyện trên cà phê vào buổi chiều.

she confabulated with her friends about their travel plans.

Cô ấy đã trò chuyện với bạn bè về kế hoạch du lịch của họ.

at the reunion, we confabulated about our lives since graduation.

Tại buổi họp mặt, chúng tôi đã trò chuyện về cuộc sống của chúng tôi kể từ khi tốt nghiệp.

it's nice to confabulate with someone who shares your interests.

Thật tốt khi được trò chuyện với ai đó có chung sở thích với bạn.

he confabulated with his colleagues during lunch break.

Anh ấy đã trò chuyện với đồng nghiệp của mình trong giờ nghỉ trưa.

we confabulated about the latest trends in technology.

Chúng tôi đã trò chuyện về những xu hướng mới nhất trong công nghệ.

she loves to confabulate with her grandmother about family history.

Cô ấy thích trò chuyện với bà của mình về lịch sử gia đình.

after the seminar, participants confabulated about the key takeaways.

Sau hội thảo, những người tham gia đã trò chuyện về những điểm chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay