confessional

[Mỹ]/kən'feʃ(ə)n(ə)l/
[Anh]/kən'fɛʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phòng trong nhà thờ nơi người ta xưng tội.
Word Forms
số nhiềuconfessionals

Cụm từ & Cách kết hợp

confessional booth

tấm bốt tâm sự

confessional prayer

cầu nguyện tâm sự

confessional literature

văn học tâm sự

Câu ví dụ

the confessional approach to religious education.

phương pháp tiếp cận giáo dục tôn giáo mang tính chất khai báo.

the priest leaned forward in his best confessional manner.

người linh mục nghiêng người về phía trước theo cách khai báo tốt nhất của ông.

She entered the confessional booth to confess her sins.

Cô bước vào buồng tòa giải tội để thú nhận tội lỗi của mình.

The confessional atmosphere of the room made her feel comfortable sharing her secrets.

Không khí khai báo của căn phòng khiến cô cảm thấy thoải mái khi chia sẻ những bí mật của mình.

The priest listened attentively to her confessional story.

Người linh mục lắng nghe câu chuyện khai báo của cô một cách chăm chú.

The confessional process helped her feel relieved and forgiven.

Quy trình khai báo giúp cô cảm thấy nhẹ nhõm và được tha thứ.

Confessional poetry often explores themes of guilt and redemption.

Thể thơ khai báo thường khám phá các chủ đề về tội lỗi và chuộc tội.

He made a confessional statement about his involvement in the crime.

Ông đã đưa ra một tuyên bố khai báo về sự tham gia của mình vào tội phạm.

The confessional tone of her writing revealed her innermost thoughts.

Tông giọng khai báo trong bài viết của cô đã tiết lộ những suy nghĩ sâu kín nhất của cô.

The confessional nature of their conversation allowed for a deep connection to form.

Bản chất khai báo của cuộc trò chuyện của họ đã cho phép một kết nối sâu sắc hình thành.

Confessional art often delves into personal experiences and emotions.

Nghệ thuật khai báo thường đi sâu vào những kinh nghiệm và cảm xúc cá nhân.

Her confessional style of singing resonated with the audience.

Phong cách hát khai báo của cô cộng hưởng với khán giả.

Ví dụ thực tế

Her confessional texts penetrated the thin veil between public and private.

Những văn bản tự khai báo của cô ấy đã xuyên thủng tấm màn mỏng manh giữa công chúng và tư nhân.

Nguồn: The Economist (Summary)

Such confessional Tweeting may help dieters stay honest.

Việc đăng tải những dòng trạng thái tự khai báo như vậy có thể giúp những người đang ăn kiêng giữ được sự trung thực.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation June 2013

This is a courtroom, Ms. Walker, not a confessional.

Đây là tòa án, cô Walker, không phải là nơi để thú tội.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

And I think that's partly because there's this confessional nature to social media.

Tôi nghĩ đó là một phần vì tính chất tự khai báo của mạng xã hội.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2019 Collection

Frida would go on to emulate them in both style and as a confessional.

Frida sẽ tiếp tục noi theo họ cả về phong cách và tính chất tự khai báo.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

They include priests being ordered to report abuse confided to them and the confessional.

Chúng bao gồm các linh mục bị yêu cầu báo cáo về những hành vi lạm dụng mà họ được tin tưởng và những lời thú tội.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2017

Plath, along with Anne Sexton, was credited with advancing the genre of confessional poetry.

Plath, cùng với Anne Sexton, được công nhận là đã thúc đẩy thể loại thơ tự khai báo.

Nguồn: Walking into Cambridge University

The 18-year-old singer-songwriter's uninhibited, confessional album captured the tone of a turbulent year.

Album không bị kiềm chế và tự khai báo của nữ ca sĩ, nhạc sĩ 18 tuổi đã nắm bắt được tinh thần của một năm đầy biến động.

Nguồn: Time

My family's of mixed faith, but I've always appreciated a confessional.

Gia đình tôi có niềm tin hỗn hợp, nhưng tôi luôn đánh giá cao một nơi để thú tội.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

On her talk show, she perfected a new kind of confessional, therapeutic television, and television hasn't been the same since.

Trong chương trình nói chuyện của cô ấy, cô ấy đã hoàn thiện một loại hình truyền hình tự khai báo, trị liệu mới, và truyền hình chưa bao giờ giống như vậy kể từ đó.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay