configurational

[Mỹ]/[kənˌfɪɡjʊˈreɪʃənəl]/
[Anh]/[kənˌfɪɡjʊˈreɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến cách sắp xếp các yếu tố hoặc thành phần; liên quan đến cấu hình của một hệ thống hoặc thiết bị; mô tả một hệ thống hoặc quy trình phụ thuộc vào cấu hình của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

configurational analysis

Phân tích cấu hình

configurational properties

Tính chất cấu hình

configurational structure

Cấu trúc cấu hình

configurational approach

Phương pháp cấu hình

configurational role

Vai trò cấu hình

configurational constraints

Ràng buộc cấu hình

Câu ví dụ

the configurational analysis of the sentence revealed a complex structure.

Phân tích cấu hình của câu đã tiết lộ một cấu trúc phức tạp.

we need to adjust the configurational parameters for optimal performance.

Chúng ta cần điều chỉnh các tham số cấu hình để đạt hiệu suất tối ưu.

the configurational properties of the system are crucial for its stability.

Các đặc tính cấu hình của hệ thống là rất quan trọng đối với tính ổn định của nó.

a configurational change in the network improved data transmission speed.

Một thay đổi cấu hình trong mạng đã cải thiện tốc độ truyền dữ liệu.

the configurational design of the bridge ensured its structural integrity.

Thiết kế cấu hình của cây cầu đã đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc của nó.

understanding configurational semantics is key to parsing the language.

Hiểu ngữ nghĩa cấu hình là chìa khóa để phân tích ngôn ngữ.

the configurational approach offers a new perspective on the problem.

Phương pháp cấu hình cung cấp một góc nhìn mới về vấn đề.

the configurational options are limited by the available resources.

Các tùy chọn cấu hình bị giới hạn bởi các nguồn lực có sẵn.

we performed a configurational scan of the entire network infrastructure.

Chúng tôi đã thực hiện quét cấu hình toàn bộ cơ sở hạ tầng mạng.

the configurational software allows for flexible customization of settings.

Phần mềm cấu hình cho phép tùy chỉnh linh hoạt các cài đặt.

the configurational model accurately predicted the system's behavior.

Mô hình cấu hình đã dự đoán chính xác hành vi của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay