the team's findings congruently supported the original hypothesis.
Kết quả của đội ngũ hỗ trợ một cách nhất quán giả thuyết ban đầu.
the three experiments yielded congruently positive results.
Ba thí nghiệm cho ra kết quả tích cực một cách nhất quán.
the architectural elements are congruently designed to reflect the building's historical period.
Các yếu tố kiến trúc được thiết kế một cách nhất quán để phản ánh giai đoạn lịch sử của tòa nhà.
the witnesses' testimonies congruently described the same sequence of events.
Các lời khai của nhân chứng mô tả một cách nhất quán cùng một chuỗi sự kiện.
the different departments are congruently implementing the new safety protocols.
Các phòng ban khác nhau đang thực hiện một cách nhất quán các quy trình an toàn mới.
her actions congruently aligned with the company's stated values.
Hành động của cô ấy nhất quán với các giá trị đã tuyên bố của công ty.
the colors in the painting congruently complement each other.
Các màu sắc trong bức tranh bổ sung cho nhau một cách nhất quán.
the satellite data congruently confirms the climate scientists' predictions.
Dữ liệu vệ tinh xác nhận một cách nhất quán các dự đoán của các nhà khoa học khí hậu.
the two independent studies congruently arrived at the same conclusion.
Hai nghiên cứu độc lập đến được cùng một kết luận một cách nhất quán.
the musical themes are congruently developed throughout the symphony.
Các chủ đề âm nhạc được phát triển một cách nhất quán suốt cả bản giao hưởng.
the policy changes congruently support the organization's mission statement.
Các thay đổi chính sách hỗ trợ nhất quán tuyên bố sứ mệnh của tổ chức.
the survey responses congruently indicated high employee satisfaction.
Các phản hồi khảo sát chỉ ra một cách nhất quán mức độ hài lòng cao của nhân viên.
the team's findings congruently supported the original hypothesis.
Kết quả của đội ngũ hỗ trợ một cách nhất quán giả thuyết ban đầu.
the three experiments yielded congruently positive results.
Ba thí nghiệm cho ra kết quả tích cực một cách nhất quán.
the architectural elements are congruently designed to reflect the building's historical period.
Các yếu tố kiến trúc được thiết kế một cách nhất quán để phản ánh giai đoạn lịch sử của tòa nhà.
the witnesses' testimonies congruently described the same sequence of events.
Các lời khai của nhân chứng mô tả một cách nhất quán cùng một chuỗi sự kiện.
the different departments are congruently implementing the new safety protocols.
Các phòng ban khác nhau đang thực hiện một cách nhất quán các quy trình an toàn mới.
her actions congruently aligned with the company's stated values.
Hành động của cô ấy nhất quán với các giá trị đã tuyên bố của công ty.
the colors in the painting congruently complement each other.
Các màu sắc trong bức tranh bổ sung cho nhau một cách nhất quán.
the satellite data congruently confirms the climate scientists' predictions.
Dữ liệu vệ tinh xác nhận một cách nhất quán các dự đoán của các nhà khoa học khí hậu.
the two independent studies congruently arrived at the same conclusion.
Hai nghiên cứu độc lập đến được cùng một kết luận một cách nhất quán.
the musical themes are congruently developed throughout the symphony.
Các chủ đề âm nhạc được phát triển một cách nhất quán suốt cả bản giao hưởng.
the policy changes congruently support the organization's mission statement.
Các thay đổi chính sách hỗ trợ nhất quán tuyên bố sứ mệnh của tổ chức.
the survey responses congruently indicated high employee satisfaction.
Các phản hồi khảo sát chỉ ra một cách nhất quán mức độ hài lòng cao của nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay