conium

[Mỹ]/ˈkəʊ.ni.əm/
[Anh]/ˈkoʊ.ni.əm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cây độc của chi Conium
Các dạng của từ
số nhiềuconiums

Cụm từ & Cách kết hợp

poison hemlock conium

nghiến độc tấm, conium

conium alkaloids

các alcaloid conium

conium maculatum

conium maculatum

conium toxicity

độc tính của conium

conium extract

chiết xuất conium

conium effects

tác dụng của conium

conium poisoning

độc hại do conium

conium plant

cây conium

conium research

nghiên cứu về conium

conium symptoms

triệu chứng của conium

Câu ví dụ

conium is often used in homeopathy.

conium thường được sử dụng trong homeopathy.

many people are unaware of the dangers of conium.

nhiều người không nhận thức được những nguy hiểm của conium.

the effects of conium can be quite severe.

tác dụng của conium có thể khá nghiêm trọng.

conium is classified as a toxic plant.

conium được phân loại là một loại cây độc.

research on conium has increased in recent years.

nghiên cứu về conium đã tăng lên trong những năm gần đây.

conium can be mistaken for other herbs.

conium có thể bị nhầm lẫn với các loại thảo dược khác.

it is important to handle conium with caution.

cần thận trọng khi xử lý conium.

conium was used historically in ancient medicine.

conium đã được sử dụng trong y học cổ đại.

some studies focus on the alkaloids found in conium.

một số nghiên cứu tập trung vào các alkaloids có trong conium.

conium has a rich history in herbalism.

conium có một lịch sử lâu đời trong lĩnh vực thảo dược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay