critical conjuncture
bối cảnh then chốt
economic conjuncture
bối cảnh kinh tế
historical conjuncture
bối cảnh lịch sử
it was due to the happy conjuncture of two facts.
Nó là do sự hội tụ may mắn của hai sự kiện.
at this conjuncture, we need to make a decision
Ở thời điểm này, chúng ta cần đưa ra quyết định.
the conjuncture of events led to a major breakthrough
Sự hội tụ của các sự kiện đã dẫn đến một đột phá lớn.
economic conjuncture plays a significant role in business decisions
Sự hội tụ kinh tế đóng vai trò quan trọng trong các quyết định kinh doanh.
political conjuncture can influence international relations
Sự hội tụ chính trị có thể ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế.
social conjuncture often shapes public opinion
Sự hội tụ xã hội thường định hình dư luận.
the conjuncture of circumstances favored their success
Sự hội tụ của các hoàn cảnh đã ủng hộ sự thành công của họ.
historical conjuncture can alter the course of nations
Sự hội tụ lịch sử có thể thay đổi tiến trình của các quốc gia.
the conjuncture of factors led to a perfect storm
Sự hội tụ của các yếu tố đã dẫn đến một cơn bão hoàn hảo.
the conjuncture of talent and opportunity is crucial for success
Sự hội tụ của tài năng và cơ hội là rất quan trọng để thành công.
at such a conjuncture, we must remain vigilant
Ở một thời điểm như vậy, chúng ta phải luôn cảnh giác.
The longing for Knight's respect, which was leading up to an incipient yearning for his love, made the present conjuncture a sufficient one.
Sự khao khát được tôn trọng bởi Kỵ Sĩ, vốn dẫn đến một khát khao mãnh liệt về tình yêu của anh ấy, khiến cho tình thế hiện tại trở nên đủ sức thuyết phục.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)However, the deed had to be done; Swithin was to be made legally hers. Selfishness in a conjuncture of this sort was excusable, and even obligatory.
Tuy nhiên, việc làm đó phải được thực hiện; Swithin phải trở thành của cô một cách hợp pháp. Sự ích kỷ trong một tình thế như thế này là đáng chấp nhận, thậm chí là bắt buộc.
Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)critical conjuncture
bối cảnh then chốt
economic conjuncture
bối cảnh kinh tế
historical conjuncture
bối cảnh lịch sử
it was due to the happy conjuncture of two facts.
Nó là do sự hội tụ may mắn của hai sự kiện.
at this conjuncture, we need to make a decision
Ở thời điểm này, chúng ta cần đưa ra quyết định.
the conjuncture of events led to a major breakthrough
Sự hội tụ của các sự kiện đã dẫn đến một đột phá lớn.
economic conjuncture plays a significant role in business decisions
Sự hội tụ kinh tế đóng vai trò quan trọng trong các quyết định kinh doanh.
political conjuncture can influence international relations
Sự hội tụ chính trị có thể ảnh hưởng đến quan hệ quốc tế.
social conjuncture often shapes public opinion
Sự hội tụ xã hội thường định hình dư luận.
the conjuncture of circumstances favored their success
Sự hội tụ của các hoàn cảnh đã ủng hộ sự thành công của họ.
historical conjuncture can alter the course of nations
Sự hội tụ lịch sử có thể thay đổi tiến trình của các quốc gia.
the conjuncture of factors led to a perfect storm
Sự hội tụ của các yếu tố đã dẫn đến một cơn bão hoàn hảo.
the conjuncture of talent and opportunity is crucial for success
Sự hội tụ của tài năng và cơ hội là rất quan trọng để thành công.
at such a conjuncture, we must remain vigilant
Ở một thời điểm như vậy, chúng ta phải luôn cảnh giác.
The longing for Knight's respect, which was leading up to an incipient yearning for his love, made the present conjuncture a sufficient one.
Sự khao khát được tôn trọng bởi Kỵ Sĩ, vốn dẫn đến một khát khao mãnh liệt về tình yêu của anh ấy, khiến cho tình thế hiện tại trở nên đủ sức thuyết phục.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)However, the deed had to be done; Swithin was to be made legally hers. Selfishness in a conjuncture of this sort was excusable, and even obligatory.
Tuy nhiên, việc làm đó phải được thực hiện; Swithin phải trở thành của cô một cách hợp pháp. Sự ích kỷ trong một tình thế như thế này là đáng chấp nhận, thậm chí là bắt buộc.
Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay