| số nhiều | constabularies |
The constabulary was called to the scene of the crime.
Cảnh sát đã được gọi đến hiện trường vụ án.
The constabulary patrolled the streets to ensure safety.
Cảnh sát tuần tra các con phố để đảm bảo an toàn.
The constabulary arrested the suspect.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
The constabulary conducted an investigation into the theft.
Cảnh sát tiến hành điều tra vụ trộm.
The constabulary works closely with the community to prevent crime.
Cảnh sát làm việc chặt chẽ với cộng đồng để ngăn chặn tội phạm.
The constabulary is responsible for maintaining law and order in the area.
Cảnh sát chịu trách nhiệm duy trì trật tự và an toàn trong khu vực.
The constabulary responded quickly to the emergency call.
Cảnh sát phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
The constabulary provides training for new recruits.
Cảnh sát cung cấp đào tạo cho những người mới nhập ngũ.
The constabulary enforces traffic laws to ensure road safety.
Cảnh sát thực thi các quy định giao thông để đảm bảo an toàn đường bộ.
The constabulary collaborates with other law enforcement agencies on major cases.
Cảnh sát hợp tác với các cơ quan thực thi pháp luật khác trong các vụ án lớn.
The constabulary was called to the scene of the crime.
Cảnh sát đã được gọi đến hiện trường vụ án.
The constabulary patrolled the streets to ensure safety.
Cảnh sát tuần tra các con phố để đảm bảo an toàn.
The constabulary arrested the suspect.
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.
The constabulary conducted an investigation into the theft.
Cảnh sát tiến hành điều tra vụ trộm.
The constabulary works closely with the community to prevent crime.
Cảnh sát làm việc chặt chẽ với cộng đồng để ngăn chặn tội phạm.
The constabulary is responsible for maintaining law and order in the area.
Cảnh sát chịu trách nhiệm duy trì trật tự và an toàn trong khu vực.
The constabulary responded quickly to the emergency call.
Cảnh sát phản ứng nhanh chóng với cuộc gọi khẩn cấp.
The constabulary provides training for new recruits.
Cảnh sát cung cấp đào tạo cho những người mới nhập ngũ.
The constabulary enforces traffic laws to ensure road safety.
Cảnh sát thực thi các quy định giao thông để đảm bảo an toàn đường bộ.
The constabulary collaborates with other law enforcement agencies on major cases.
Cảnh sát hợp tác với các cơ quan thực thi pháp luật khác trong các vụ án lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay