constellate

[Mỹ]/ˈkɒnstəleɪt/
[Anh]/ˈkɑːnstəleɪt/

Dịch

vi.tụ tập hoặc tập hợp như những ngôi sao
vt.hình thành thành một chòm sao; trang trí hoặc tô điểm như thể với những ngôi sao
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítconstellates
hiện tại phân từconstellating
thì quá khứconstellated
quá khứ phân từconstellated

Cụm từ & Cách kết hợp

constellate stars

tạo thành chòm sao

constellate ideas

liên kết các ý tưởng

constellate patterns

tạo thành các hình mẫu

constellate data

liên kết dữ liệu

constellate thoughts

liên kết suy nghĩ

constellate forces

liên kết các lực lượng

constellate events

liên kết các sự kiện

constellate elements

liên kết các yếu tố

constellate concepts

liên kết các khái niệm

constellate resources

liên kết các nguồn lực

Câu ví dụ

the stars seem to constellate in a beautiful pattern tonight.

Những ngôi sao dường như kết hợp thành một hình mẫu tuyệt đẹp vào đêm nay.

scientists aim to constellate data from various sources for better analysis.

Các nhà khoa học hướng tới việc kết hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để phân tích tốt hơn.

the artist tried to constellate her thoughts into a cohesive piece.

Nghệ sĩ đã cố gắng kết hợp những suy nghĩ của mình thành một tác phẩm gắn kết.

they will constellate their efforts to achieve a common goal.

Họ sẽ kết hợp nỗ lực của mình để đạt được một mục tiêu chung.

the conference will constellate experts from various fields.

Hội nghị sẽ kết hợp các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

in the night sky, the planets constellate in a rare formation.

Trong đêm tối, các hành tinh kết hợp với nhau tạo thành một hình thái hiếm gặp.

we need to constellate our resources to tackle the project effectively.

Chúng ta cần kết hợp nguồn lực của mình để giải quyết dự án một cách hiệu quả.

the team will constellate their talents to create something extraordinary.

Đội ngũ sẽ kết hợp tài năng của họ để tạo ra điều gì đó phi thường.

she has a unique ability to constellate ideas into innovative solutions.

Cô ấy có khả năng độc đáo để kết hợp các ý tưởng thành các giải pháp sáng tạo.

the festival aims to constellate cultural expressions from around the world.

Liên hoan nhằm mục đích kết hợp các biểu đạt văn hóa từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay