constitutional rights
quyền lập hiến
constitutional amendment
sửa đổi hiến pháp
constitutional law
luật hiến pháp
constitutional monarchy
chế độ quân chủ lập hiến
constitutional democracy
chế độ dân chủ lập hiến
constitutional framework
khung pháp lý hiến pháp
constitutional convention
hội nghị lập hiến
adopt a constitutional amendment
chấp nhận sửa đổi hiến pháp
promote a constitutional amendment.
thúc đẩy một sửa đổi hiến pháp.
a constitutional government of a sort.
một chính phủ hiến pháp có một loại nào đó.
the realm of constitutional law;
lĩnh vực luật hiến pháp;
the country was on the brink of a constitutional crisis.
Đất nước đang đứng trước bờ vực của một cuộc khủng hoảng hiến pháp.
a constitutional inability to tell the truth.
khả năng bất lực hiến pháp trong việc nói sự thật.
the increasingly sterile debate on constitutional reform
cuộc tranh luận ngày càng vô ích về cải cách hiến pháp
constitutional changes will be legislated.
những thay đổi hiến pháp sẽ được quy định.
the constitutional implications of a royal divorce
tác động hiến pháp của một cuộc ly hôn hoàng gia
the constitutional prohibition on cruel and unusual punishment
việc cấm hiến pháp về hình phạt tàn ác và bất thường
This is a breach of his constitutional responsibilities.
Đây là một vi phạm trách nhiệm hiến pháp của ông.
Nguồn: NPR News October 2019 CollectionSan Marino is the world’s oldest constitutional republic.
San Marino là nước cộng hòa hiến pháp lâu đời nhất trên thế giới.
Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)Japan is officially a parliamentary constitutional monarchy.
Nhật Bản là một chế độ quân chủ lập hiến nghị viện theo quy định.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionShe was almost the perfect constitutional monarch.
Cô ấy gần như là một vị quân chủ hiến pháp hoàn hảo.
Nguồn: The Economist (Video Edition)This is an implementation of the constitutional script.
Đây là một thực hiện của kịch bản hiến pháp.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2021But that creates a constitutional puzzle for the courts.
Nhưng điều đó tạo ra một câu đố hiến pháp cho các tòa án.
Nguồn: Vox opinionApple said the move violated its constitutional rights.
Apple cho biết động thái đó vi phạm quyền hiến pháp của họ.
Nguồn: BBC Listening February 2016 CollectionIsrael will be plunged into an unprecedented constitutional crisis.
Israel sẽ bị đẩy vào một cuộc khủng hoảng hiến pháp chưa từng có.
Nguồn: PBS English NewsIn essence, President Uhuru Kenyatta has suspended constitutional order.
Về bản chất, Tổng thống Uhuru Kenyatta đã đình chỉ trật tự hiến pháp.
Nguồn: NPR News February 2018 CompilationThe standoff could potentially set off a constitutional crisis.
Sự đối đầu có thể gây ra một cuộc khủng hoảng hiến pháp.
Nguồn: AP Listening Collection July 2020Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay