constitutional

[Mỹ]/ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/
[Anh]/ˌkɑːnstɪˈtuːʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được quy định bởi hiến pháp, liên quan đến tình trạng vật lý,
n. tính hợp pháp theo hiến pháp,
vt. để hiến pháp hóa,
adv. về mặt thể chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

constitutional rights

quyền lập hiến

constitutional amendment

sửa đổi hiến pháp

constitutional law

luật hiến pháp

constitutional monarchy

chế độ quân chủ lập hiến

constitutional democracy

chế độ dân chủ lập hiến

constitutional framework

khung pháp lý hiến pháp

constitutional convention

hội nghị lập hiến

Câu ví dụ

adopt a constitutional amendment

chấp nhận sửa đổi hiến pháp

promote a constitutional amendment.

thúc đẩy một sửa đổi hiến pháp.

a constitutional government of a sort.

một chính phủ hiến pháp có một loại nào đó.

the realm of constitutional law;

lĩnh vực luật hiến pháp;

the country was on the brink of a constitutional crisis.

Đất nước đang đứng trước bờ vực của một cuộc khủng hoảng hiến pháp.

a constitutional inability to tell the truth.

khả năng bất lực hiến pháp trong việc nói sự thật.

the increasingly sterile debate on constitutional reform

cuộc tranh luận ngày càng vô ích về cải cách hiến pháp

constitutional changes will be legislated.

những thay đổi hiến pháp sẽ được quy định.

the constitutional implications of a royal divorce

tác động hiến pháp của một cuộc ly hôn hoàng gia

the constitutional prohibition on cruel and unusual punishment

việc cấm hiến pháp về hình phạt tàn ác và bất thường

Ví dụ thực tế

This is a breach of his constitutional responsibilities.

Đây là một vi phạm trách nhiệm hiến pháp của ông.

Nguồn: NPR News October 2019 Collection

San Marino is the world’s oldest constitutional republic.

San Marino là nước cộng hòa hiến pháp lâu đời nhất trên thế giới.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

Japan is officially a parliamentary constitutional monarchy.

Nhật Bản là một chế độ quân chủ lập hiến nghị viện theo quy định.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

She was almost the perfect constitutional monarch.

Cô ấy gần như là một vị quân chủ hiến pháp hoàn hảo.

Nguồn: The Economist (Video Edition)

This is an implementation of the constitutional script.

Đây là một thực hiện của kịch bản hiến pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2021

But that creates a constitutional puzzle for the courts.

Nhưng điều đó tạo ra một câu đố hiến pháp cho các tòa án.

Nguồn: Vox opinion

Apple said the move violated its constitutional rights.

Apple cho biết động thái đó vi phạm quyền hiến pháp của họ.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

Israel will be plunged into an unprecedented constitutional crisis.

Israel sẽ bị đẩy vào một cuộc khủng hoảng hiến pháp chưa từng có.

Nguồn: PBS English News

In essence, President Uhuru Kenyatta has suspended constitutional order.

Về bản chất, Tổng thống Uhuru Kenyatta đã đình chỉ trật tự hiến pháp.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

The standoff could potentially set off a constitutional crisis.

Sự đối đầu có thể gây ra một cuộc khủng hoảng hiến pháp.

Nguồn: AP Listening Collection July 2020

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay