construing the law
việc diễn giải luật
construing the text
việc diễn giải văn bản
construing the meaning
việc diễn giải ý nghĩa
construing the contract
việc diễn giải hợp đồng
construing the evidence
việc diễn giải bằng chứng
construing the statement
việc diễn giải phát biểu
construing the intention
việc diễn giải ý định
construing the policy
việc diễn giải chính sách
construing the rules
việc diễn giải các quy tắc
construing the argument
việc diễn giải lập luận
he is construing the poem in a unique way.
anh ấy đang diễn giải bài thơ theo một cách độc đáo.
construing her actions as a sign of interest is common.
việc diễn giải hành động của cô ấy như một dấu hiệu của sự quan tâm là điều phổ biến.
they are construing the data to support their theory.
họ đang diễn giải dữ liệu để hỗ trợ lý thuyết của họ.
construing his words literally can lead to misunderstandings.
việc diễn giải lời nói của anh ấy một cách đen trắng có thể dẫn đến hiểu lầm.
she has a talent for construing complex ideas simply.
cô ấy có tài năng diễn giải những ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.
the lawyer is construing the contract carefully.
luật sư đang diễn giải hợp đồng một cách cẩn thận.
construing the results requires careful analysis.
việc diễn giải kết quả đòi hỏi phân tích cẩn thận.
he is construing the historical events from a new perspective.
anh ấy đang diễn giải các sự kiện lịch sử từ một góc độ mới.
construing her silence as agreement was a mistake.
việc diễn giải sự im lặng của cô ấy như một sự đồng ý là một sai lầm.
they are construing the feedback to improve their service.
họ đang diễn giải phản hồi để cải thiện dịch vụ của họ.
construing the law
việc diễn giải luật
construing the text
việc diễn giải văn bản
construing the meaning
việc diễn giải ý nghĩa
construing the contract
việc diễn giải hợp đồng
construing the evidence
việc diễn giải bằng chứng
construing the statement
việc diễn giải phát biểu
construing the intention
việc diễn giải ý định
construing the policy
việc diễn giải chính sách
construing the rules
việc diễn giải các quy tắc
construing the argument
việc diễn giải lập luận
he is construing the poem in a unique way.
anh ấy đang diễn giải bài thơ theo một cách độc đáo.
construing her actions as a sign of interest is common.
việc diễn giải hành động của cô ấy như một dấu hiệu của sự quan tâm là điều phổ biến.
they are construing the data to support their theory.
họ đang diễn giải dữ liệu để hỗ trợ lý thuyết của họ.
construing his words literally can lead to misunderstandings.
việc diễn giải lời nói của anh ấy một cách đen trắng có thể dẫn đến hiểu lầm.
she has a talent for construing complex ideas simply.
cô ấy có tài năng diễn giải những ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.
the lawyer is construing the contract carefully.
luật sư đang diễn giải hợp đồng một cách cẩn thận.
construing the results requires careful analysis.
việc diễn giải kết quả đòi hỏi phân tích cẩn thận.
he is construing the historical events from a new perspective.
anh ấy đang diễn giải các sự kiện lịch sử từ một góc độ mới.
construing her silence as agreement was a mistake.
việc diễn giải sự im lặng của cô ấy như một sự đồng ý là một sai lầm.
they are construing the feedback to improve their service.
họ đang diễn giải phản hồi để cải thiện dịch vụ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay