containerize

[Mỹ]/kənˈteɪnəraɪz/
[Anh]/kənˈteɪnəraɪz/

Dịch

vt. đóng gói vào container; vận chuyển (hàng hóa) trong container; làm (một nơi) trở thành container hóa
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítcontainerizes
hiện tại phân từcontainerizing
thì quá khứcontainerized
quá khứ phân từcontainerized

Cụm từ & Cách kết hợp

containerize application

container hóa ứng dụng

containerize service

container hóa dịch vụ

containerize environment

container hóa môi trường

containerize workload

container hóa khối lượng công việc

containerize software

container hóa phần mềm

containerize process

container hóa quy trình

containerize infrastructure

container hóa cơ sở hạ tầng

containerize system

container hóa hệ thống

containerize code

container hóa mã nguồn

containerize deployment

container hóa triển khai

Câu ví dụ

we need to containerize our applications for better scalability.

Chúng ta cần container hóa các ứng dụng của mình để có khả năng mở rộng tốt hơn.

containerizing services can simplify deployment.

Container hóa dịch vụ có thể đơn giản hóa việc triển khai.

it's essential to containerize your data for security.

Điều quan trọng là phải container hóa dữ liệu của bạn để bảo mật.

developers often containerize their environments to avoid conflicts.

Các nhà phát triển thường container hóa môi trường của họ để tránh xung đột.

we should containerize our microservices architecture.

Chúng ta nên container hóa kiến trúc microservices của mình.

containerizing applications helps in maintaining consistency across platforms.

Container hóa các ứng dụng giúp duy trì tính nhất quán trên các nền tảng.

many companies choose to containerize their software for cloud deployment.

Nhiều công ty chọn container hóa phần mềm của họ để triển khai trên đám mây.

containerize your project to improve collaboration among teams.

Container hóa dự án của bạn để cải thiện sự hợp tác giữa các nhóm.

it's easier to manage resources when you containerize them.

Dễ dàng quản lý tài nguyên hơn khi bạn container hóa chúng.

to optimize performance, we decided to containerize our database services.

Để tối ưu hóa hiệu suất, chúng tôi đã quyết định container hóa các dịch vụ cơ sở dữ liệu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay