docker

[Mỹ]/'dɒkə/
[Anh]/'dɑkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. docker, một công nhân có trách nhiệm xếp dỡ hàng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

Dockerfile

Dockerfile

docker image

ảnh docker

docker run

chạy docker

docker compose

docker compose

docker network

mạng docker

docker volume

volume docker

docker registry

registry docker

docker swarm

docker swarm

Câu ví dụ

The dockers are striking.

Những người làm việc tại cảng đang đình công.

an assembly of dockers and labourers.

một cuộc tụ họp của công nhân bến cảng và người lao động.

dockers voted for an all-out strike.

Người làm việc tại cảng đã bỏ phiếu cho một cuộc đình công toàn diện.

Dockers started unloading the ship.

Những người làm việc tại cảng bắt đầu dỡ hàng từ tàu.

Some claimed that the docker’s union fronted for the smuggling ring.

Một số người cho rằng công đoàn người làm việc tại cảng là trung gian cho đường dây buôn lậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay