contending with
đang tranh luận với
contending parties
các bên tranh luận
contending for
đang tranh giành
contending view
quan điểm tranh luận
contending forces
các lực lượng tranh luận
contended life
cuộc sống viên mãn
contended smile
nụ cười mãn nguyện
contended existence
sự tồn tại viên mãn
contending ideologies
các hệ tư tưởng tranh luận
contending issues
các vấn đề tranh luận
the two companies are contending for market share.
hai công ty đang tranh giành thị phần.
she is contending with a difficult personal situation.
cô ấy đang phải đối mặt với một tình huống cá nhân khó khăn.
the athletes were contending in the final race.
các vận động viên đang tranh tài ở cuộc đua cuối cùng.
he is contending with numerous challenges at work.
anh ấy đang phải đối mặt với nhiều thách thức tại nơi làm việc.
the political parties are contending for power.
các đảng phái chính trị đang tranh giành quyền lực.
they are contending with the rising cost of living.
họ đang phải đối mặt với chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the team is contending for the championship title.
đội đang tranh giành chức vô địch.
the lawyers are contending the validity of the contract.
các luật sư đang tranh luận về tính hợp lệ của hợp đồng.
the researchers are contending with data analysis issues.
các nhà nghiên cứu đang phải đối mặt với các vấn đề phân tích dữ liệu.
the candidates are contending on their economic policies.
các ứng cử viên tranh luận về các chính sách kinh tế của họ.
the scientists are contending the new theory with evidence.
các nhà khoa học tranh luận về lý thuyết mới bằng chứng cứ.
contending with
đang tranh luận với
contending parties
các bên tranh luận
contending for
đang tranh giành
contending view
quan điểm tranh luận
contending forces
các lực lượng tranh luận
contended life
cuộc sống viên mãn
contended smile
nụ cười mãn nguyện
contended existence
sự tồn tại viên mãn
contending ideologies
các hệ tư tưởng tranh luận
contending issues
các vấn đề tranh luận
the two companies are contending for market share.
hai công ty đang tranh giành thị phần.
she is contending with a difficult personal situation.
cô ấy đang phải đối mặt với một tình huống cá nhân khó khăn.
the athletes were contending in the final race.
các vận động viên đang tranh tài ở cuộc đua cuối cùng.
he is contending with numerous challenges at work.
anh ấy đang phải đối mặt với nhiều thách thức tại nơi làm việc.
the political parties are contending for power.
các đảng phái chính trị đang tranh giành quyền lực.
they are contending with the rising cost of living.
họ đang phải đối mặt với chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.
the team is contending for the championship title.
đội đang tranh giành chức vô địch.
the lawyers are contending the validity of the contract.
các luật sư đang tranh luận về tính hợp lệ của hợp đồng.
the researchers are contending with data analysis issues.
các nhà nghiên cứu đang phải đối mặt với các vấn đề phân tích dữ liệu.
the candidates are contending on their economic policies.
các ứng cử viên tranh luận về các chính sách kinh tế của họ.
the scientists are contending the new theory with evidence.
các nhà khoa học tranh luận về lý thuyết mới bằng chứng cứ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay