contractible

[US]/kənˈtræktəbl/
[UK]/kənˈtræktəbl/
Frequency: Very High

Translation

adj. có thể được làm nhỏ hơn hoặc giảm đi; có khả năng bị co lại

Phrases & Collocations

contractible terms

các điều khoản có thể thương lượng

contractible rights

các quyền có thể thương lượng

contractible clauses

các điều khoản có thể thương lượng

contractible agreements

các thỏa thuận có thể thương lượng

contractible options

các lựa chọn có thể thương lượng

contractible assets

các tài sản có thể thương lượng

contractible liabilities

các nghĩa vụ có thể thương lượng

contractible provisions

các quy định có thể thương lượng

contractible interests

các lợi ích có thể thương lượng

Example Sentences

the muscle fibers are contractible, allowing for movement.

Các sợi cơ có khả năng co rút, cho phép vận động.

in certain conditions, the material can be made contractible.

Trong một số điều kiện nhất định, vật liệu có thể được làm co rút.

contractible features are essential in designing flexible products.

Các đặc tính co rút rất quan trọng trong thiết kế các sản phẩm linh hoạt.

the contractible nature of the fabric makes it ideal for activewear.

Tính chất co rút của vải khiến nó trở nên lý tưởng cho trang phục thể thao.

understanding contractible elements in biology can enhance our knowledge of muscle function.

Hiểu các yếu tố co rút trong sinh học có thể nâng cao kiến thức của chúng ta về chức năng cơ bắp.

some polymers exhibit contractible behavior when heated.

Một số polyme thể hiện hành vi co rút khi bị nung nóng.

the contractible design of the device allows for easy storage.

Thiết kế có khả năng co rút của thiết bị cho phép dễ dàng cất giữ.

in robotics, contractible materials can improve the movement of joints.

Trong lĩnh vực robot, vật liệu có khả năng co rút có thể cải thiện chuyển động của các khớp.

they developed a contractible structure for better energy efficiency.

Họ đã phát triển một cấu trúc có khả năng co rút để tăng hiệu quả sử dụng năng lượng.

the concept of contractible spaces is important in architecture.

Khái niệm về không gian có khả năng co rút rất quan trọng trong kiến trúc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now