contradictories exist
các mâu thuẫn tồn tại
contradictories arise
các mâu thuẫn phát sinh
contradictories emerge
các mâu thuẫn xuất hiện
contradictories persist
các mâu thuẫn kéo dài
contradictories clash
các mâu thuẫn xung đột
contradictories abound
các mâu thuẫn tràn lan
contradictories reveal
các mâu thuẫn tiết lộ
contradictories noted
các mâu thuẫn được lưu ý
contradictories analyzed
các mâu thuẫn được phân tích
contradictories discussed
các mâu thuẫn được thảo luận
his actions are often contradictories to his words.
hành động của anh ấy thường mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
the two statements are clear contradictories.
hai phát biểu đó là những mâu thuẫn rõ ràng.
in philosophy, we often discuss contradictories.
trong triết học, chúng tôi thường thảo luận về những mâu thuẫn.
she tends to express contradictories in her arguments.
cô ấy có xu hướng thể hiện những mâu thuẫn trong các lập luận của mình.
understanding contradictories can enhance critical thinking.
hiểu những mâu thuẫn có thể nâng cao tư duy phản biện.
his beliefs are full of contradictories.
niềm tin của anh ấy đầy những mâu thuẫn.
we need to resolve these contradictories in our discussion.
chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn này trong cuộc thảo luận của chúng ta.
contradictories can lead to confusion in communication.
những mâu thuẫn có thể dẫn đến sự bối rối trong giao tiếp.
identifying contradictories is essential in logical reasoning.
nhận dạng những mâu thuẫn là điều cần thiết trong lập luận logic.
they presented contradictories that puzzled the audience.
họ trình bày những mâu thuẫn khiến khán giả bối rối.
contradictories exist
các mâu thuẫn tồn tại
contradictories arise
các mâu thuẫn phát sinh
contradictories emerge
các mâu thuẫn xuất hiện
contradictories persist
các mâu thuẫn kéo dài
contradictories clash
các mâu thuẫn xung đột
contradictories abound
các mâu thuẫn tràn lan
contradictories reveal
các mâu thuẫn tiết lộ
contradictories noted
các mâu thuẫn được lưu ý
contradictories analyzed
các mâu thuẫn được phân tích
contradictories discussed
các mâu thuẫn được thảo luận
his actions are often contradictories to his words.
hành động của anh ấy thường mâu thuẫn với lời nói của anh ấy.
the two statements are clear contradictories.
hai phát biểu đó là những mâu thuẫn rõ ràng.
in philosophy, we often discuss contradictories.
trong triết học, chúng tôi thường thảo luận về những mâu thuẫn.
she tends to express contradictories in her arguments.
cô ấy có xu hướng thể hiện những mâu thuẫn trong các lập luận của mình.
understanding contradictories can enhance critical thinking.
hiểu những mâu thuẫn có thể nâng cao tư duy phản biện.
his beliefs are full of contradictories.
niềm tin của anh ấy đầy những mâu thuẫn.
we need to resolve these contradictories in our discussion.
chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn này trong cuộc thảo luận của chúng ta.
contradictories can lead to confusion in communication.
những mâu thuẫn có thể dẫn đến sự bối rối trong giao tiếp.
identifying contradictories is essential in logical reasoning.
nhận dạng những mâu thuẫn là điều cần thiết trong lập luận logic.
they presented contradictories that puzzled the audience.
họ trình bày những mâu thuẫn khiến khán giả bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay