contralateral

[Mỹ]/ˌkɒntrəˈlætərəl/
[Anh]/ˌkɑntrəˈlætərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ về phía cơ thể đối diện với phía mà một cấu trúc hoặc tình trạng cụ thể xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

contralateral movement

chuyển động đối bên

contralateral pain

đau đối bên

contralateral reflex

phản xạ đối bên

contralateral symptoms

triệu chứng đối bên

contralateral side

bên đối diện

contralateral influence

ảnh hưởng đối bên

contralateral activation

kích hoạt đối bên

contralateral pathway

đường dẫn đối bên

contralateral coordination

phối hợp đối bên

contralateral response

phản ứng đối bên

Câu ví dụ

the contralateral side of the brain controls the opposite side of the body.

bên đối diện của não bộ điều khiển phía đối diện của cơ thể.

in some cases, contralateral symptoms may indicate a serious condition.

trong một số trường hợp, các triệu chứng đối diện có thể cho thấy một tình trạng nghiêm trọng.

contralateral movements are essential in physical therapy.

các chuyển động đối diện rất quan trọng trong vật lý trị liệu.

the patient showed contralateral weakness after the stroke.

bệnh nhân có biểu hiện yếu ở phía đối diện sau cơn đột quỵ.

contralateral reflexes can be tested during a neurological examination.

các phản xạ đối diện có thể được kiểm tra trong quá trình khám thần kinh.

she experienced contralateral pain following the injury.

cô ấy bị đau ở phía đối diện sau chấn thương.

understanding contralateral functions is crucial for rehabilitation.

hiểu các chức năng đối diện rất quan trọng cho quá trình phục hồi.

contralateral eye movements are often observed in patients with certain disorders.

các chuyển động mắt đối diện thường được quan sát ở những bệnh nhân mắc một số rối loạn nhất định.

the study focused on contralateral responses in the brain.

nghiên cứu tập trung vào các phản ứng đối diện trong não bộ.

contralateral adaptation can occur in various sensory systems.

sự thích ứng đối diện có thể xảy ra ở nhiều hệ thống cảm giác khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay