same-side

[Mỹ]/[ˈseɪm saɪd]/
[Anh]/[ˈseɪm saɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra ở cùng một bên; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến cả hai bên của một cấu trúc hoặc vật thể.
adv. Ở cùng một bên.

Cụm từ & Cách kết hợp

same-side comparison

so sánh cùng bên

same-side view

quan điểm cùng bên

same-side analysis

phân tích cùng bên

same-side positioning

vị trí cùng bên

same-side contact

liên lạc cùng bên

same-side approach

phương pháp cùng bên

same-side data

dữ liệu cùng bên

Câu ví dụ

we share the same-side perspective on this complex issue.

Chúng ta chia sẻ quan điểm cùng phía về vấn đề phức tạp này.

the two houses are on the same-side of the street.

Hai ngôi nhà nằm ở cùng một bên của con phố.

they operate on the same-side of the business spectrum.

Họ hoạt động ở cùng một phía của phổ kinh doanh.

the teams were on the same-side regarding the new regulations.

Các đội ngũ đều đứng về cùng một phía liên quan đến các quy định mới.

it's important to understand their same-side motivations.

Rất quan trọng để hiểu được động cơ cùng phía của họ.

we found common ground and shared the same-side goals.

Chúng ta đã tìm được điểm chung và chia sẻ mục tiêu cùng phía.

the politicians often present a united, same-side front.

Các chính trị gia thường trình bày một mặt trận thống nhất, cùng phía.

they approached the problem from the same-side perspective.

Họ tiếp cận vấn đề từ góc nhìn cùng phía.

the two companies have the same-side business interests.

Hai công ty có lợi ích kinh doanh cùng phía.

it's beneficial to work with those on the same-side.

Lợi ích khi làm việc với những người cùng phía.

the researchers held the same-side belief about the data.

Các nhà nghiên cứu giữ niềm tin cùng phía về dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay