contrapositives

[Mỹ]/ˌkɒntrəˈpɒzɪtɪv/
[Anh]/ˌkɑːntrəˈpɑːzɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tuyên bố được hình thành bằng cách phủ định cả hai thuật ngữ của một tuyên bố điều kiện và đảo ngược chúng
adj. liên quan đến hoặc chỉ định contrapositive của một tuyên bố; nghịch đảo hoặc đối lập

Cụm từ & Cách kết hợp

contrapositive statement

phát biểu nghịch đảo

contrapositive form

dạng nghịch đảo

contrapositive logic

logic nghịch đảo

contrapositive proof

chứng minh nghịch đảo

contrapositive theorem

định lý nghịch đảo

contrapositive reasoning

lý luận nghịch đảo

contrapositive equivalence

tương đương nghịch đảo

contrapositive relationship

mối quan hệ nghịch đảo

contrapositive example

ví dụ về nghịch đảo

contrapositive analysis

phân tích nghịch đảo

Câu ví dụ

the contrapositive of a statement is logically equivalent to the original statement.

phản khẳng định của một mệnh đề tương đương về mặt logic với mệnh đề ban đầu.

understanding the contrapositive helps in solving mathematical proofs.

hiểu về phản khẳng định giúp giải quyết các chứng minh toán học.

in logic, the contrapositive is formed by negating both the hypothesis and conclusion.

trong logic, phản khẳng định được hình thành bằng cách phủ định cả giả thiết và kết luận.

students often struggle with the concept of contrapositive in their studies.

sinh viên thường gặp khó khăn với khái niệm phản khẳng định trong quá trình học tập.

the contrapositive is a useful tool in mathematical reasoning.

phản khẳng định là một công cụ hữu ích trong suy luận toán học.

to prove a statement, one can use its contrapositive instead.

để chứng minh một mệnh đề, người ta có thể sử dụng phản khẳng định của nó thay thế.

many logical fallacies arise from misunderstanding the contrapositive.

nhiều ngụy biện logic bắt nguồn từ việc hiểu sai về phản khẳng định.

in formal logic, the contrapositive is often more straightforward to work with.

trong logic hình thức, phản khẳng định thường dễ làm việc hơn.

the contrapositive can simplify complex logical arguments.

phản khẳng định có thể làm đơn giản hóa các lập luận logic phức tạp.

learning about the contrapositive can enhance critical thinking skills.

học về phản khẳng định có thể nâng cao kỹ năng tư duy phản biện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay