contumacious behavior
hành vi ngoan cố
contumacious attitude
thái độ ngoan cố
contumacious defendant
bị cáo ngoan cố
contumacious witness
chứng nhân ngoan cố
contumacious conduct
hành vi ngoan cố
contumacious response
phản hồi ngoan cố
contumacious party
bên ngoan cố
contumacious remarks
nhận xét ngoan cố
contumacious individual
cá nhân ngoan cố
contumacious actions
hành động ngoan cố
the contumacious student refused to follow the teacher's instructions.
sinh viên ngoan cố đó đã từ chối làm theo hướng dẫn của giáo viên.
her contumacious attitude during the meeting frustrated everyone.
thái độ ngoan cố của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người thất vọng.
the contumacious defendant ignored the court's orders.
bị cáo ngoan cố đã phớt lờ các mệnh lệnh của tòa án.
despite warnings, his contumacious behavior continued.
bất chấp những cảnh báo, hành vi ngoan cố của anh ấy vẫn tiếp diễn.
the contumacious child refused to do his homework.
đứa trẻ ngoan cố đó đã từ chối làm bài tập về nhà.
her contumacious nature often led to conflicts with her peers.
tính cách ngoan cố của cô ấy thường dẫn đến xung đột với bạn bè.
the government faced challenges from contumacious citizens.
chính phủ phải đối mặt với những thách thức từ những công dân ngoan cố.
his contumacious remarks during the discussion were unwelcome.
những nhận xét ngoan cố của anh ấy trong cuộc thảo luận không được hoan nghênh.
the contumacious employee was warned about his conduct.
nhân viên ngoan cố đó đã bị cảnh báo về hành vi của mình.
contumacious individuals often resist authority.
những cá nhân ngoan cố thường chống lại quyền lực.
contumacious behavior
hành vi ngoan cố
contumacious attitude
thái độ ngoan cố
contumacious defendant
bị cáo ngoan cố
contumacious witness
chứng nhân ngoan cố
contumacious conduct
hành vi ngoan cố
contumacious response
phản hồi ngoan cố
contumacious party
bên ngoan cố
contumacious remarks
nhận xét ngoan cố
contumacious individual
cá nhân ngoan cố
contumacious actions
hành động ngoan cố
the contumacious student refused to follow the teacher's instructions.
sinh viên ngoan cố đó đã từ chối làm theo hướng dẫn của giáo viên.
her contumacious attitude during the meeting frustrated everyone.
thái độ ngoan cố của cô ấy trong cuộc họp đã khiến mọi người thất vọng.
the contumacious defendant ignored the court's orders.
bị cáo ngoan cố đã phớt lờ các mệnh lệnh của tòa án.
despite warnings, his contumacious behavior continued.
bất chấp những cảnh báo, hành vi ngoan cố của anh ấy vẫn tiếp diễn.
the contumacious child refused to do his homework.
đứa trẻ ngoan cố đó đã từ chối làm bài tập về nhà.
her contumacious nature often led to conflicts with her peers.
tính cách ngoan cố của cô ấy thường dẫn đến xung đột với bạn bè.
the government faced challenges from contumacious citizens.
chính phủ phải đối mặt với những thách thức từ những công dân ngoan cố.
his contumacious remarks during the discussion were unwelcome.
những nhận xét ngoan cố của anh ấy trong cuộc thảo luận không được hoan nghênh.
the contumacious employee was warned about his conduct.
nhân viên ngoan cố đó đã bị cảnh báo về hành vi của mình.
contumacious individuals often resist authority.
những cá nhân ngoan cố thường chống lại quyền lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay